Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
gà xương đen; gà lông lụa; gà Silkie; Gallus gallus domesticus Brisson
nước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các thời kỳ lịch sử khác nhau); nước Ngô 220-280, được Tôn Quyền 孫權|孙权 thành lập, là nước phía nam nhất trong Tam Quốc
không biên giới (dùng cho các tổ chức như Phong trào Thầy thuốc Không Biên Giới)
Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)
ẩm thực fusion (Đài Loan)
Tổ chức Bác sĩ Không Biên Giới (tổ chức từ thiện MSF); Bác sĩ Không Biên Giới
thị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 漢武帝|汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy
Wuhai, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông
vô hại
gây tổn hại bằng lời vu khống
thành phố cấp địa khu Wuhai ở Nội Mông
Ngô Hàm (1909-1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương 朱元璋, bị bức hại đến chết cùng một số thành viên gia đình trong cách mạng văn hóa
thành phố Vũ Hán trên Trường Giang, thành phố phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Hồ Bắc
Đại học Vũ Hán
Công ty Sắt Thép Vũ Hán
mọi ngành nghề; người thuộc mọi ngành nghề và công việc
Thành phố Vũ Hán trên Trường Giang, thành phố trực thuộc tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Hồ Bắc
thứ năm; ngày thứ năm của tháng
không hấp dẫn (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 不好看[bu4 hao3 kan4]
pin AA (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: pin số 3 三號電池|三号电池[san1 hao4 dian4 chi2]
Vũ Hà, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy; Punjab, một tỉnh của Pakistan
không có gì khác; sớm; chẳng bao lâu
phi hạt nhân; không hạt (thực vật)
không có hàm (cá nguyên thủy)
làm cho phi hạt nhân; phi hạt nhân hóa
đen tuyền; tối
đen; đen như quạ
vết nhơ
không dấu vết