Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
乌骨鸡
wū gǔ jī

gà xương đen; gà lông lụa; gà Silkie; Gallus gallus domesticus Brisson

Cụm từ
吴国
Wú guó

nước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các thời kỳ lịch sử khác nhau); nước Ngô 220-280, được Tôn Quyền 孫權|孙权 thành lập, là nước phía nam nhất trong Tam Quốc

Cụm từ
无国界
wú guó jiè

không biên giới (dùng cho các tổ chức như Phong trào Thầy thuốc Không Biên Giới)

Cụm từ
无国界记者
Wú guó jiè Jì zhě

Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)

Cụm từ
无国界料理
wú guó jiè liào lǐ

ẩm thực fusion (Đài Loan)

Cụm từ
无国界医生
Wú guó jiè Yī shēng

Tổ chức Bác sĩ Không Biên Giới (tổ chức từ thiện MSF); Bác sĩ Không Biên Giới

Cụm từ
五股乡
Wǔ gǔ xiāng

thị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
巫蛊之祸
wū gǔ zhī huò

biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 漢武帝|汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy

Cụm từ
乌海
Wū hǎi

Wuhai, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông

Cụm từ
无害
wú hài

vô hại

Cụm từ
诬害
wū hài

gây tổn hại bằng lời vu khống

Cụm từ
乌海市
Wū hǎi Shì

thành phố cấp địa khu Wuhai ở Nội Mông

Cụm từ
吴晗
Wú Hán

Ngô Hàm (1909-1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương 朱元璋, bị bức hại đến chết cùng một số thành viên gia đình trong cách mạng văn hóa

Cụm từ
武汉
Wǔ hàn

thành phố Vũ Hán trên Trường Giang, thành phố phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
武汉大学
Wǔ hàn Dà xué

Đại học Vũ Hán

Cụm từ
武汉钢铁公司
Wǔ hàn Gāng tiě Gōng sī

Công ty Sắt Thép Vũ Hán

Cụm từ
五行八作
wǔ háng bā zuō

mọi ngành nghề; người thuộc mọi ngành nghề và công việc

Cụm từ
武汉市
Wǔ hàn shì

Thành phố Vũ Hán trên Trường Giang, thành phố trực thuộc tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
五号
wǔ hào

thứ năm; ngày thứ năm của tháng

Cụm từ
唔好睇
wú hǎo dì

không hấp dẫn (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 不好看[bu4 hao3 kan4]

Cụm từ
五号电池
wǔ hào diàn chí

pin AA (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: pin số 3 三號電池|三号电池[san1 hao4 dian4 chi2]

Cụm từ
五河
Wǔ hé

Vũ Hà, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy; Punjab, một tỉnh của Pakistan

Cụm từ
无何
wú hé

không có gì khác; sớm; chẳng bao lâu

Cụm từ
无核
wú hé

phi hạt nhân; không hạt (thực vật)

Cụm từ
无颌
wú hé

không có hàm (cá nguyên thủy)

Cụm từ
无核化
wú hé huà

làm cho phi hạt nhân; phi hạt nhân hóa

Cụm từ
乌黑
wū hēi

đen tuyền; tối

Cụm từ
乌黑色
wū hēi sè

đen; đen như quạ

Cụm từ
污痕
wū hén

vết nhơ

Cụm từ
无痕
wú hén

không dấu vết

Cụm từ