Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
无恒
wú héng

thiếu kiên nhẫn

Cụm từ
无痕模式
wú hén mó shì

(máy tính) chế độ ẩn danh

Cụm từ
无核区
wú hé qū

khu vực không có vũ khí hạt nhân

Cụm từ
五河县
Wǔ hé Xiàn

Vũ Hà, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy

Cụm từ
乌合之众
wū hé zhī zhòng

đám đông lộn xộn; băng nhóm vô tổ chức

Cụm từ
午后
wǔ hòu

buổi chiều

Cụm từ
武侯
Wǔ hóu

quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
无后
wú hòu

không có con trai

Cụm từ
物候
wù hòu

hiện tượng tự nhiên theo mùa

Cụm từ
武侯祠
wǔ hóu cí

đền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các vùng của Trung Quốc.)

Cụm từ
武侯区
Wǔ hóu qū

quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
物候学
wù hòu xué

nghiên cứu hiện tượng theo mùa (ra hoa, di cư, v.v.)

Cụm từ
无后坐力炮
wú hòu zuò lì pào

súng không giật

Cụm từ
五胡
Wǔ hú

Năm dân tộc không phải Hán, cụ thể là: Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2], Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1], Tiết 羯[Jie2], Đê 氐[Di1], Khương 羌[Qiang1], đặc biệt liên quan đến Thập lục quốc 304-439…

Cụm từ
呜呼
wū hū

than ôi; chao ôi; trời ơi; ôi chao; chết

Cụm từ
芜湖
Wú hú

Vu Hồ, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
五华
Wǔ huá

huyện Ngũ Hoa ở Mai Châu 梅州, Quảng Đông; quận Ngũ Hoa của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
物化
wù huà

vật hóa; (văn học) chết

Cụm từ
雾化
wù huà

biến thành dạng phun mịn; phun sương; (y học) điều trị bằng máy khí dung

Cụm từ
五花八门
wǔ huā bā mén

muôn hình vạn trạng; đủ loại; các loại

Cụm từ
无话不说
wú huà bù shuō

(giữa bạn thân, v.v.) nói với nhau mọi điều

Cụm từ
五花大绑
wǔ huā dà bǎng

trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ; trói chặt

Cụm từ
无花果
wú huā guǒ

quả sung (Ficus carica)

Cụm từ
呜呼哀哉
wū hū āi zāi

than ôi; tất cả đã mất

Cụm từ
雾化机
wù huà jī

máy phun sương; máy phun hơi

Cụm từ
五环
wǔ huán

năm vòng; ngũ hoàn (hóa học)

Cụm từ
乌桓
Wū huán

Người Wuhuan (bộ lạc du mục)

Cụm từ
五环会徽
wǔ huán huì huī

vòng tròn Olympic

Cụm từ
无患子
wú huàn zǐ

Bộ Bồ hòn; loài cây và bụi có hương thơm, bao gồm cam quýt và vải

Cụm từ
雾化器
wù huà qì

máy khí dung; máy phun sương

Cụm từ