Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thiếu kiên nhẫn
(máy tính) chế độ ẩn danh
khu vực không có vũ khí hạt nhân
Vũ Hà, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy
đám đông lộn xộn; băng nhóm vô tổ chức
buổi chiều
quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
không có con trai
hiện tượng tự nhiên theo mùa
đền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các vùng của Trung Quốc.)
quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
nghiên cứu hiện tượng theo mùa (ra hoa, di cư, v.v.)
súng không giật
Năm dân tộc không phải Hán, cụ thể là: Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2], Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1], Tiết 羯[Jie2], Đê 氐[Di1], Khương 羌[Qiang1], đặc biệt liên quan đến Thập lục quốc 304-439…
than ôi; chao ôi; trời ơi; ôi chao; chết
Vu Hồ, thành phố cấp địa khu ở An Huy
huyện Ngũ Hoa ở Mai Châu 梅州, Quảng Đông; quận Ngũ Hoa của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
vật hóa; (văn học) chết
biến thành dạng phun mịn; phun sương; (y học) điều trị bằng máy khí dung
muôn hình vạn trạng; đủ loại; các loại
(giữa bạn thân, v.v.) nói với nhau mọi điều
trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ; trói chặt
quả sung (Ficus carica)
than ôi; tất cả đã mất
máy phun sương; máy phun hơi
năm vòng; ngũ hoàn (hóa học)
Người Wuhuan (bộ lạc du mục)
vòng tròn Olympic
Bộ Bồ hòn; loài cây và bụi có hương thơm, bao gồm cam quýt và vải
máy khí dung; máy phun sương