Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
五斗柜
wǔ dǒu guì

tủ ngăn kéo

Cụm từ
五斗米道
Wǔ dǒu mǐ Dào

Đạo Ngũ Đấu Gạo (phong trào Đạo giáo); Đạo Thiên Sư

Cụm từ
五度
wǔ dù

năm độ; quãng năm (khoảng cách cơ bản trong âm nhạc, từ đô đến son)

Cụm từ
巫毒
wū dú

tà thuật vu đô (từ mượn)

Cụm từ
武都
Wǔ dū

quận Vũ Đô của thành phố Lũng Nam 隴南市|陇南市[Long3 nan2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
无度
wú dù

quá mức; thái quá; không biết giới hạn của mình

Cụm từ
无毒
wú dú

vô hại; không độc; hàm ý không có độc tố

Cụm từ
误读
wù dú

đọc sai; (bóng) hiểu lầm; giải thích sai

Cụm từ
武断
wǔ duàn

độc đoán; chủ quan; giáo điều

Cụm từ
无端
wú duān

không có lý do gì cả

Cụm từ
无端端
wú duān duān

không có lý do

Cụm từ
五短身材
wǔ duǎn shēn cái

(về một người) thấp, lùn

Cụm từ
巫毒教
Wū dú jiào

Vu đô (tín ngưỡng tôn giáo)

Cụm từ
武都区
Wǔ dū qū

quận Vũ Đô của thành phố Lũng Nam 隴南市|陇南市[Long3 nan2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
武都市
Wǔ dū shì

thành phố Vũ Đô ở Cam Túc

Cụm từ
乌尔
Wū ěr

Ur (thành phố Sumer khoảng 4500 TCN ở Iraq hiện nay)

Cụm từ
乌尔都语
Wū ěr dū yǔ

Ngôn ngữ Urdu

Cụm từ
乌尔格
Wū ěr gé

tên cổ của Ulan Bator

Cụm từ
乌尔根奇
Wū ěr gēn qí

Urgench, thành phố ở Uzbekistan

Cụm từ
乌尔禾
Wū ěr hé

quận Orku của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
乌尔禾区
Wū ěr hé Qū

khu Orku của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
吾尔开希
Wú ěr kāi xī

Örkesh Dölet (1968-), một trong những lãnh đạo chính của phong trào sinh viên đòi dân chủ ở Bắc Kinh năm 1989

Cụm từ
乌尔姆
Wū ěr mǔ

Ulm (thành phố ở Đức)

Cụm từ
无法
wú fǎ

không thể; không có khả năng

Cụm từ
午饭
wǔ fàn

bữa trưa; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4],餐[can1]

Cụm từ
芜繁
wú fán

rắc rối phức tạp

Cụm từ
五方
wǔ fāng

năm vùng: đông, nam, tây, bắc và trung tâm; tất cả các vùng; Trung Quốc và các vùng đất bên ngoài biên giới

Cụm từ
无妨
wú fáng

không hại gì (khi làm); có làm cũng được.; không sao đâu.; không vấn đề gì; không phiền gì

Cụm từ
乌饭果
wū fàn guǒ

quả việt quất

Cụm từ
无法忍受
wú fǎ rěn shòu

không thể chịu đựng được

Cụm từ