Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhà văn; nhà văn học; LT:個|个[ge4]
bậc thầy văn học
lịch sử văn học
Cử nhân Văn chương
thẩm vấn; chào hỏi
ngoan ngoãn; nhu mì; vô hại; ôn hòa và nghe lời; thuần
nhận được tin tức (về)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ râu (Panurus biarmicus)
tao nhã; uyển chuyển
nhiệt độ và áp suất
nhã nhặn; lịch thiệp; tao nhã
điện áp ổn định
đã nghe những gì được nói
tuần hoàn nhiệt muối (hải dương học)
văn học và nghệ thuật
bệnh dịch; ôn dịch
quân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật
Ôn Nhất Đa (1899-1946), nhà thơ và chiến sĩ yêu nước, bị Quốc Dân Đảng xử tử ở Côn Minh
thời kỳ Phục Hưng
bạc nguyên chất
buổi biểu diễn nghệ thuật; LT:場|场[chang3]
lời chân thật; đạo đức diễn đạt qua ngôn từ; bài viết giải thích đạo lý
tác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật
giải trí văn hóa; giải trí
nhân viên văn phòng; thư ký
giới văn học
Tuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], Từ Huyền 徐鉉|徐铉[Xu2 Xuan4], Tống Bạch…
hợp đồng; thỏa thuận bằng văn bản
Moon Jae-in (1953-), chính trị gia và luật sư nhân quyền Hàn Quốc, tổng thống Hàn Quốc từ năm 2017
truy cứu trách nhiệm; khiển trách; phê phán; quy trách nhiệm