Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
trách nhiệm giải trình
tác giả chịu trách nhiệm hoàn toàn về những quan điểm nêu ra ở đây (tuyên bố từ chối trách nhiệm)
bài trích (văn học); làm bài trích (dữ liệu); tóm tắt
bài viết; bài luận; tác phẩm văn học; văn bản; nghĩa ẩn; LT:篇[pian1],段[duan4],頁|页[ye4]
huy hiệu
màn chống muỗi; Lượng từ: 頂|顶[ding3]
tiến chắc chắn và đánh mạnh (trong chiến đấu); nghĩa bóng: vững vàng và chắc chắn
(YHCT) vấn chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
(Đông y) vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
Văn Trịnh Minh (1470-1559), họa sĩ đời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子
chức vụ dân sự (trái với quân sự); công chức; hành chính
cách cư xử tao nhã; nhẹ nhàng
Văn Chủng (-467 TCN), cố vấn nước Việt thời Xuân Thu
vững vàng; đứng đắn; điềm tĩnh
tiến bộ trong khi đảm bảo ổn định
Thành phố cấp địa khu Ôn Châu, ở Chiết Giang
Thành phố cấp địa khu Ôn Châu, ở Chiết Giang
có sách vở; nhã nhặn; uyên bác
sách vở; tao nhã; uyên bác
làm khó ai với một câu hỏi
măng tây lông
chữ viết; kịch bản; văn bản; ngôn ngữ viết; phong cách viết; cách hành văn; LT:個|个[ge4]
con muỗi
xử lý văn bản
tệp văn bản
cải cách hệ thống chữ viết
(hài hước) tòa nhà công cộng bỏ không (và do đó lý tưởng cho muỗi ở) (Đài Loan)
nghiên cứu chữ viết
chuyên gia về hệ thống chữ viết
cuộc đàn áp văn học; bức hại chính thức đối với trí thức vì tác phẩm của họ