Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
quần vợt; trái bóng tennis; LT:個|个[ge4]
sân tennis
trận đấu tennis; giải thi đấu tennis; LT:場|场[chang3]
lấy mà không được phép
hoàng quyền; quyền lực hoàng gia
quên
nản lòng; bối rối; không quyết đoán; sững sờ
uổng công; không có kết quả
hỗn loạn; không trật tự
người xấc xược và ngu dốt
ngày xưa; quá khứ
trăng tròn; ngày rằm mỗi tháng âm lịch
trực tuyến
phát sóng trực tuyến; phát trực tiếp trên web
vá lọc (dụng cụ nhà bếp)
tái sinh; sống ở cõi niết bàn (Phật giáo); chết; (sau khi) qua đời
mãnh liệt; dồi dào
sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua
sự kiện trong quá khứ; thời gian trước
hoàng gia; hoàng tộc
khu vực che lưới (bảo vệ cây trồng)
Vương Thế Sung (-621), tướng cuối đời Tùy và đối thủ đầu đời Đường
Vương Thực Phủ (hoạt động 1295-1307), tác giả của Tây sương ký 西廂記|西厢记
quá khứ như gió thoảng; đã qua không thể nhớ lại
Vườn Nghệ Sư ở Tô Châu, Giang Tô
Wang Shizhen (1634-1711), nhà thơ đầu thời Thanh
bán trực tuyến
nước cường toan
nói năng vô trách nhiệm; lời phỏng đoán nực cười
Vương Sóc (1958-), nhà văn, đạo diễn và diễn viên Trung Quốc