Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
网球
wǎng qiú

quần vợt; trái bóng tennis; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
网球场
wǎng qiú chǎng

sân tennis

Cụm từ
网球赛
wǎng qiú sài

trận đấu tennis; giải thi đấu tennis; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
妄取
wàng qǔ

lấy mà không được phép

Cụm từ
王权
wáng quán

hoàng quyền; quyền lực hoàng gia

Cụm từ
忘却
wàng què

quên

Cụm từ
惘然
wǎng rán

nản lòng; bối rối; không quyết đoán; sững sờ

Cụm từ
枉然
wǎng rán

uổng công; không có kết quả

Cụm từ
枉攘
wǎng rǎng

hỗn loạn; không trật tự

Cụm từ
妄人
wàng rén

người xấc xược và ngu dốt

Cụm từ
往日
wǎng rì

ngày xưa; quá khứ

Cụm từ
望日
wàng rì

trăng tròn; ngày rằm mỗi tháng âm lịch

Cụm từ
网上
wǎng shàng

trực tuyến

Cụm từ
网上广播
wǎng shàng guǎng bō

phát sóng trực tuyến; phát trực tiếp trên web

Cụm từ
网杓
wǎng sháo

vá lọc (dụng cụ nhà bếp)

Cụm từ
往生
wǎng shēng

tái sinh; sống ở cõi niết bàn (Phật giáo); chết; (sau khi) qua đời

Cụm từ
旺盛
wàng shèng

mãnh liệt; dồi dào

Cụm từ
往事
wǎng shì

sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua

Cụm từ
往时
wǎng shí

sự kiện trong quá khứ; thời gian trước

Cụm từ
王室
wáng shì

hoàng gia; hoàng tộc

Cụm từ
网室
wǎng shì

khu vực che lưới (bảo vệ cây trồng)

Cụm từ
王世充
Wáng Shì chōng

Vương Thế Sung (-621), tướng cuối đời Tùy và đối thủ đầu đời Đường

Cụm từ
王实甫
Wáng Shí fǔ

Vương Thực Phủ (hoạt động 1295-1307), tác giả của Tây sương ký 西廂記|西厢记

Cụm từ
往事如风
wǎng shì rú fēng

quá khứ như gió thoảng; đã qua không thể nhớ lại

Cụm từ
网师园
Wǎng shī yuán

Vườn Nghệ Sư ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
王士禛
Wáng Shì zhēn

Wang Shizhen (1634-1711), nhà thơ đầu thời Thanh

Cụm từ
网售
wǎng shòu

bán trực tuyến

Cụm từ
王水
wáng shuǐ

nước cường toan

Cụm từ
妄说
wàng shuō

nói năng vô trách nhiệm; lời phỏng đoán nực cười

Cụm từ
王朔
Wáng Shuò

Vương Sóc (1958-), nhà văn, đạo diễn và diễn viên Trung Quốc

Cụm từ