Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
王叔文
Wáng Shū wén

Vương Thúc Văn (735-806), học giả, kỳ thủ và chính trị gia nổi tiếng thời nhà Đường, lãnh đạo Cải tân Vĩnh Trinh thất bại 永貞革新|永贞革新[Yong3 zhen1 Ge2 xin1] năm 805

Cụm từ
枉死
wǎng sǐ

chết trong hoàn cảnh bi thảm

Cụm từ
王肃
Wáng Sù

Vương Túc (khoảng 195-256), học giả kinh điển triều đại Tào Ngụy, được cho là đã ngụy tạo một số văn bản kinh điển

Cụm từ
往岁
wǎng suì

những năm trước; ngày xưa

Cụm từ
王孙
wáng sūn

con cháu quý tộc

Cụm từ
王太后
Wáng tài hòu

Hoàng thái hậu (ở Châu Âu); hoàng hậu goá chồng; Thái hậu

Cụm từ
网通
Wǎng tōng

China Netcom (CNC), nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trước đây ở Trung Quốc

Cụm từ
妄图
wàng tú

cố gắng trong vô vọng; nỗ lực không đem lại kết quả gì

Cụm từ
顽固
wán gù

cứng đầu; bướng bỉnh

Cụm từ
万贯
wàn guàn

mười nghìn xâu tiền; rất giàu; triệu phú

Cụm từ
万贯家财
wàn guàn jiā cái

tài sản kếch xù

Cụm từ
弯管面
wān guǎn miàn

mì ống

Cụm từ
腕管综合症
wàn guǎn zōng hé zhèng

hội chứng ống cổ tay

Cụm từ
万古长青
wàn gǔ cháng qīng

giữ mãi tươi mới; trường tồn; vĩnh cửu

Cụm từ
晚归
wǎn guī

về muộn; về nhà muộn

Cụm từ
碗柜
wǎn guì

tủ chén

Cụm từ
万国
wàn guó

mọi quốc gia

Cụm từ
万国博览会
wàn guó bó lǎn huì

triển lãm quốc tế; hội chợ thế giới

Cụm từ
万国宫
Wàn guó gōng

Cung vạn quốc, trụ sở Liên Hợp Quốc tại Geneva

Cụm từ
万国码
wàn guó mǎ

Unicode; cũng viết là 統一碼|统一码[tong3 yi1 ma3]

Cụm từ
万国音标
Wàn guó Yīn biāo

Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế (IPA)

Cụm từ
万国邮联
Wàn guó yóu lián

Liên minh Bưu chính Quốc tế (UPU)

Cụm từ
万国邮政联盟
Wàn guó Yóu zhèng Lián méng

Liên minh Bưu chính Quốc tế

Cụm từ
网袜
wǎng wà

tất lưới

Cụm từ
往外
wǎng wài

ra; ngược ra; khởi hành

Cụm từ
往往
wǎng wǎng

thường thường; trong nhiều trường hợp; thường là

Cụm từ
汪汪
wāng wāng

đẫm lệ; gâu gâu (tiếng chó sủa); (văn học) (một vùng nước) mênh mông và sâu

Cụm từ
妄为
wàng wéi

hành động thiếu suy nghĩ

Cụm từ
王位
wáng wèi

tước hiệu vua; vương quyền

Cụm từ
王维
Wáng Wéi

Wang Wei (701-761), nhà thơ triều đại Đường

Cụm từ