Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Vương Thúc Văn (735-806), học giả, kỳ thủ và chính trị gia nổi tiếng thời nhà Đường, lãnh đạo Cải tân Vĩnh Trinh thất bại 永貞革新|永贞革新[Yong3 zhen1 Ge2 xin1] năm 805
chết trong hoàn cảnh bi thảm
Vương Túc (khoảng 195-256), học giả kinh điển triều đại Tào Ngụy, được cho là đã ngụy tạo một số văn bản kinh điển
những năm trước; ngày xưa
con cháu quý tộc
Hoàng thái hậu (ở Châu Âu); hoàng hậu goá chồng; Thái hậu
China Netcom (CNC), nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trước đây ở Trung Quốc
cố gắng trong vô vọng; nỗ lực không đem lại kết quả gì
cứng đầu; bướng bỉnh
mười nghìn xâu tiền; rất giàu; triệu phú
tài sản kếch xù
mì ống
hội chứng ống cổ tay
giữ mãi tươi mới; trường tồn; vĩnh cửu
về muộn; về nhà muộn
tủ chén
mọi quốc gia
triển lãm quốc tế; hội chợ thế giới
Cung vạn quốc, trụ sở Liên Hợp Quốc tại Geneva
Unicode; cũng viết là 統一碼|统一码[tong3 yi1 ma3]
Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế (IPA)
Liên minh Bưu chính Quốc tế (UPU)
Liên minh Bưu chính Quốc tế
tất lưới
ra; ngược ra; khởi hành
thường thường; trong nhiều trường hợp; thường là
đẫm lệ; gâu gâu (tiếng chó sủa); (văn học) (một vùng nước) mênh mông và sâu
hành động thiếu suy nghĩ
tước hiệu vua; vương quyền
Wang Wei (701-761), nhà thơ triều đại Đường