Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
王明
Wáng Míng

Vương Minh (1904-1974), cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, tay sai Quốc tế Cộng sản và chủ nghĩa phiêu lưu tả khuynh những năm 1930, mâu thuẫn với Mao và chuyển đến…

Cụm từ
望谟
Wàng mó

huyện Wangmo ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
网模
wǎng mó

người mẫu cho các trang web thời trang, v.v

Cụm từ
网膜
wǎng mó

võng mạc (giải phẫu)

Cụm từ
望谟县
Wàng mó xiàn

huyện Vọng Mô ở châu tự trị người Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
亡母
wáng mǔ

người mẹ đã mất

Cụm từ
王母
wáng mǔ

(văn học) bà nội

Cụm từ
网目
wǎng mù

mắt lưới

Cụm từ
王母娘娘
Wáng mǔ niáng niáng

một tên gọi khác của Tây Vương Mẫu 西王母, Tây Vương Mẫu

Cụm từ
王楠
Wáng Nán

Vương Nam (1978-), vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic

Cụm từ
妄念
wàng niàn

ảo tưởng hoang dại; suy nghĩ không căn cứ

Cụm từ
往年
wǎng nián

những năm trước; những năm trước đây

Cụm từ
忘年交
wàng nián jiāo

tình bạn mặc kệ chênh lệch tuổi tác

Cụm từ
往泥里踩
wǎng nì lǐ cǎi

dè bỉu; tấn công ai đó

Cụm từ
完工
wán gōng

hoàn thành công việc; hoàn thành một dự án

Cụm từ
碗公
wǎn gōng

tô rất lớn (Đài Loan)

Cụm từ
王牌
wáng pái

quân át chủ bài

Cụm từ
网盘
wǎng pán

không gian lưu trữ trực tuyến; lưu trữ tệp đám mây

Cụm từ
王伾
Wáng pī

Vương Phi (-khoảng 806), tể tướng triều Đường và là lãnh đạo cải cách Vĩnh Trinh thất bại 永貞革新|永贞革新 năm 805

Cụm từ
网片
wǎng piàn

lưới; vật liệu lưới

Cụm từ
王平
Wáng Píng

Vương Bình (1962-2013), diễn viên tấu nói Trung Quốc

Cụm từ
往前
wǎng qián

di chuyển về phía trước

Cụm từ
网桥
wǎng qiáo

cầu nối (mạng)

Cụm từ
忘情
wàng qíng

không xúc động; thờ ơ; không bị tình cảm lay động

Cụm từ
汪清
Wāng qīng

huyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
汪清县
Wāng qīng Xiàn

huyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
王钦若
Wáng Qīn ruò

Vương Khâm Nhược (962-1025), quan đại thần triều Bắc Tống

Cụm từ
王岐山
Wáng Qí shān

Vương Kỳ Sơn (1948-), chính khách Trung Quốc

Cụm từ
忘其所以
wàng qí suǒ yǐ

xem 忘乎所以[wang4 hu1 suo3 yi3]

Cụm từ
妄求
wàng qiú

yêu cầu không phù hợp hoặc tự phụ

Cụm từ