Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhân viên quy hoạch mạng
người nổi tiếng trên Internet
môi trường mạng
công nghệ mạng
khách hàng trực tuyến
công nghệ mạng
không gian mạng
trình duyệt mạng; trình duyệt Internet
di chuyển mạng
lừa đảo trực tuyến
blog; nhật ký web; giống như 博客[bo2 ke4]
thiết bị mạng
thiết kế mạng; lập kế hoạch mạng
"Hải quân Internet"; người được trả tiền để đăng bài trên Internet; dư luận viên
nhà bình luận ẩn danh được nhà nước tài trợ
Network Rail (tổ chức đường sắt Vương quốc Anh)
giao thức mạng
ứng dụng mạng
xem 網絡語言|网络语言[wang3 luo4 yu3 yan2]
VoIP (Voice over IP) (máy tính); nói chuyện với người khác qua Internet
đường kính mạng
nền tảng mạng
nhà bình luận trên Internet được nhà nước tài trợ ẩn danh
ứng dụng mạng
hệ điều hành mạng
Mã Vương, giống như ngũ bút tự hình 五筆字型|五笔字型[wu3 bi3 zi4 xing2], phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán theo thứ tự nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民[Wang2 Yong3 min2] phát minh năm…
Vương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán
Vương Mãnh (325-375), tể tướng của Phù Kiên 苻堅|苻坚[Fu2 Jian1] nước Tiền Tần 前秦[Qian2 Qin2]
người dùng web; cư dân mạng
chạy trốn; lưu vong (khỏi nhà tù)