Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
网络规划人员
wǎng luò guī huà rén yuán

nhân viên quy hoạch mạng

Cụm từ
网络红人
wǎng luò hóng rén

người nổi tiếng trên Internet

Cụm từ
网络环境
wǎng luò huán jìng

môi trường mạng

Cụm từ
网络技术
wǎng luò jì shù

công nghệ mạng

Cụm từ
网络客
wǎng luò kè

khách hàng trực tuyến

Cụm từ
网络科技
wǎng luò kē jì

công nghệ mạng

Cụm từ
网络空间
wǎng luò kōng jiān

không gian mạng

Cụm từ
网络浏览器
wǎng luò liú lǎn qì

trình duyệt mạng; trình duyệt Internet

Cụm từ
网络迁移
wǎng luò qiān yí

di chuyển mạng

Cụm từ
网络欺诈
wǎng luò qī zhà

lừa đảo trực tuyến

Cụm từ
网络日记
wǎng luò rì jì

blog; nhật ký web; giống như 博客[bo2 ke4]

Cụm từ
网络设备
wǎng luò shè bèi

thiết bị mạng

Cụm từ
网络设计
wǎng luò shè jì

thiết kế mạng; lập kế hoạch mạng

Cụm từ
网络水军
Wǎng luò shuǐ jūn

"Hải quân Internet"; người được trả tiền để đăng bài trên Internet; dư luận viên

Cụm từ
网络特工
wǎng luò tè gōng

nhà bình luận ẩn danh được nhà nước tài trợ

Cụm từ
网络铁路
wǎng luò tiě lù

Network Rail (tổ chức đường sắt Vương quốc Anh)

Cụm từ
网络协议
wǎng luò xié yì

giao thức mạng

Cụm từ
网络应用
wǎng luò yìng yòng

ứng dụng mạng

Cụm từ
网络用语
wǎng luò yòng yǔ

xem 網絡語言|网络语言[wang3 luo4 yu3 yan2]

Cụm từ
网络语音
wǎng luò yǔ yīn

VoIP (Voice over IP) (máy tính); nói chuyện với người khác qua Internet

Cụm từ
网络直径
wǎng luò zhí jìng

đường kính mạng

Cụm từ
网路平台
wǎng lù píng tái

nền tảng mạng

Cụm từ
网路特务
wǎng lù tè wu

nhà bình luận trên Internet được nhà nước tài trợ ẩn danh

Cụm từ
网路应用
wǎng lù yìng yòng

ứng dụng mạng

Cụm từ
网路作业系统
wǎng lù zuò yè xì tǒng

hệ điều hành mạng

Cụm từ
王码
Wáng mǎ

Mã Vương, giống như ngũ bút tự hình 五筆字型|五笔字型[wu3 bi3 zi4 xing2], phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán theo thứ tự nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民[Wang2 Yong3 min2] phát minh năm…

Cụm từ
王莽
Wáng Mǎng

Vương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán

Cụm từ
王猛
Wáng Měng

Vương Mãnh (325-375), tể tướng của Phù Kiên 苻堅|苻坚[Fu2 Jian1] nước Tiền Tần 前秦[Qian2 Qin2]

Cụm từ
网民
wǎng mín

người dùng web; cư dân mạng

Cụm từ
亡命
wáng mìng

chạy trốn; lưu vong (khỏi nhà tù)

Cụm từ