Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm
tài năng tràn đầy (đặc biệt là văn học); xuất chúng
(loài chim ở Trung Quốc) cò quăm bóng (Plegadis falcinellus)
nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm
sơn; trang trí hoa văn màu sắc
thu thập; sưu tầm; thu hoạch
thể tích (gỗ)
nghi ngờ và đố kỵ
cắt may
giảm; bớt; cắt giảm
cắt giảm vũ khí
chọn địa điểm; dàn cảnh (cho quay phim, nhiếp ảnh,...)
tài chính và kinh tế
khai quật; khai thác (quặng)
phán quyết; phân xử
giải trừ quân bị
sẩy chân
tài chính và kế toán
khai thác mỏ
khu vực khai thác mỏ
ngành khai thác mỏ
phóng to ảnh màu; xử lý phim màu
giỏ rau hoặc giỏ thực phẩm; (bóng) nguồn cung cấp thực phẩm
đạp phải mìn; (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay; (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ
quà cưới; giá cô dâu
của cải và lợi nhuận; sự giàu có
nguồn lực tài chính
quà đính hôn; giá cô dâu
dải ruy băng màu
(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc