Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
采花大盗
cǎi huā dà dào

nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm

Cụm từ
才华横溢
cái huá héng yì

tài năng tràn đầy (đặc biệt là văn học); xuất chúng

Cụm từ
彩鹮
cǎi huán

(loài chim ở Trung Quốc) cò quăm bóng (Plegadis falcinellus)

Cụm từ
采花贼
cǎi huā zéi

nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm

Cụm từ
彩绘
cǎi huì

sơn; trang trí hoa văn màu sắc

Cụm từ
采集
cǎi jí

thu thập; sưu tầm; thu hoạch

Cụm từ
材积
cái jī

thể tích (gỗ)

Cụm từ
猜忌
cāi jì

nghi ngờ và đố kỵ

Cụm từ
裁剪
cái jiǎn

cắt may

Cụm từ
裁减
cái jiǎn

giảm; bớt; cắt giảm

Cụm từ
裁减军备
cái jiǎn jūn bèi

cắt giảm vũ khí

Cụm từ
采景
cǎi jǐng

chọn địa điểm; dàn cảnh (cho quay phim, nhiếp ảnh,...)

Cụm từ
财经
cái jīng

tài chính và kinh tế

Cụm từ
采掘
cǎi jué

khai quật; khai thác (quặng)

Cụm từ
裁决
cái jué

phán quyết; phân xử

Cụm từ
裁军
cái jūn

giải trừ quân bị

Cụm từ
踩空
cǎi kōng

sẩy chân

Cụm từ
财会
cái kuài

tài chính và kế toán

Cụm từ
采矿
cǎi kuàng

khai thác mỏ

Cụm từ
采矿场
cǎi kuàng chǎng

khu vực khai thác mỏ

Cụm từ
采矿业
cǎi kuàng yè

ngành khai thác mỏ

Cụm từ
彩扩
cǎi kuò

phóng to ảnh màu; xử lý phim màu

Cụm từ
菜篮子
cài lán zi

giỏ rau hoặc giỏ thực phẩm; (bóng) nguồn cung cấp thực phẩm

Cụm từ
踩雷
cǎi léi

đạp phải mìn; (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay; (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ

Cụm từ
彩礼
cǎi lǐ

quà cưới; giá cô dâu

Cụm từ
财利
cái lì

của cải và lợi nhuận; sự giàu có

Cụm từ
财力
cái lì

nguồn lực tài chính

Cụm từ
财礼
cái lǐ

quà đính hôn; giá cô dâu

Cụm từ
彩练
cǎi liàn

dải ruy băng màu

Cụm từ
材料
cái liào

(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc

Cụm từ