Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thu thập tư liệu văn hóa địa phương (ghi âm dân ca, chụp ảnh, v.v.)
thợ may; nhà may
tiệm may
thợ may
sự giàu có; của cải
thu nhập chính phủ; hàng hóa cống nạp và tài chính; tài chính và thuế; phú quý; tài sản; vật sở hữu
khả năng; năng lực
đi cà kheo
sa thải; cho nghỉ việc
mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
người mua
nhân viên mua hàng; người phụ trách mua hàng
dưa rắn; mướp
sẽ là điều kỳ lạ nếu... (theo sau một cụm động từ thường là phủ định)
(loài chim ở Trung Quốc) cò vẽ (Mycteria leucocephala)
(phương ngữ) nhà hàng
lấy ánh sáng tự nhiên (ví dụ: qua cửa sổ)
hái quả
Thái Quốc Cường (1957-), nghệ sĩ đương đại Trung Quốc làm việc với trình diễn pháo hoa và trình chiếu ánh sáng
cầu vồng; LT:道[dao4]
(loài chim ở Trung Quốc) chim trảu cầu vồng (Merops ornatus)
(từ mới khoảng năm 2017) (lóng) khen ngợi quá mức
cờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT
hai chiến dịch tự đánh chìm tàu của hải quân Đức: việc đánh chìm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh chìm tàu ngầm U-boat năm 1945
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)
cộng đồng LGBT+
tranh màu
tài năng; LT:份[fen4]
hái hoa; đột nhập nhà ban đêm để cưỡng hiếp phụ nữ
súp lơ; bệnh lậu