Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
khoa học vật liệu
khoa học vật liệu
Cai Li Fo, Choy Li Fut, Choy Lay Fut, Choi Lei Fut, Choy Lai Fut, Choy Ley Fut, Choi Lei Faht, Tsai Li Fo, Choi Leih Faht - Võ thuật
(viễn thông) nhạc chờ
thu thập và ghi chép
kế sinh nhai
Thái Luân (-121), người phát minh quy trình làm giấy
khả năng và sự sáng suốt
mua sắm; mua; mua hàng; người phụ trách mua hàng; nhân viên mua hàng
tài chính và thương mại
khai thác than; cắt than
trò chơi uống rượu mà một người phải đoán số lượng vật nhỏ trong tay người chơi khác
(khai thác mỏ) gương than
trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
người tham tiền; người keo kiệt
máy hái bông
người chơi xổ số
trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
chấp nhận; thông qua
tài năng; khả năng; năng lực
bột nặn
năm tài chính; năm tài khóa
(thông tục) người mới trong một lĩnh vực nào đó; tân binh; người mới học; người mới
bò thịt (nuôi để lấy thịt)
nông dân trồng rau
sưởi ấm
cô gái tài năng
tổng duyệt trang phục; tập duyệt có trang phục
(pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án; (thể thao) làm trọng tài; (thể thao) trọng tài; giám khảo; trọng tài
thẩm phán