Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
菜单
cài dān

thực đơn; LT:份[fen4],張|张[zhang1]

Cụm từ
菜单栏
cài dān lán

thanh menu (máy tính)

Cụm từ
菜单条
cài dān tiáo

thanh menu (của một ứng dụng máy tính)

Cụm từ
菜刀
cài dāo

dao thái rau; dao làm bếp; dao phay; LT:把[ba3]

Cụm từ
踩道
cǎi dào

trinh sát; do thám

Cụm từ
财大气粗
cái dà qì cū

giàu có và hống hách; giàu có và áp đảo

Cụm từ
才德
cái dé

tài năng và đức hạnh

Cụm từ
猜得透
cāi de tòu

có đủ sự thấu hiểu để nhận ra; nghi ngờ rằng

Cụm từ
菜地
cài dì

ruộng rau

Cụm từ
彩电
cǎi diàn

TV màu

Cụm từ
蔡甸
Cài diàn

quận Thái Điện của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
踩点
cǎi diǎn

do thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp

Cụm từ
蔡甸区
Cài diàn qū

quận Thái Điện của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
彩电视
cǎi diàn shì

TV màu

Cụm từ
裁定
cái dìng

phán quyết

Cụm từ
财东
cái dōng

chủ tiệm; người nhiều tiền

Cụm từ
踩动
cǎi dòng

vận hành bằng bàn đạp

Cụm từ
蔡东藩
Cài Dōng fān

Thái Đông Phân (1877-1945), nhà sử học và tiểu thuyết gia lịch sử

Cụm từ
菜豆
cài dòu

đậu thận

Cụm từ
裁断
cái duàn

xem xét và quyết định

Cụm từ
菜墩子
cài dūn zi

thớt

Cụm từ
猜度
cāi duó

phỏng đoán; suy đoán

Cụm từ
裁夺
cái duó

xem xét và quyết định

Cụm từ
裁度
cái duó

(trang trọng) đưa ra phán đoán; quyết định

Cụm từ
蔡锷
Cài È

Thái Nhạc (1882-1916), người sáng lập quân đội Bảo vệ quốc gia năm 1915

Cụm từ
采伐
cǎi fá

đốn; chặt

Cụm từ
财阀
cái fá

nhà tài phiệt; ông trùm; tập đoàn quyền lực; tập đoàn lớn

Cụm từ
采访
cǎi fǎng

phỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập; đưa tin

Cụm từ
采访记者
cǎi fǎng jì zhě

phóng viên điều tra

Cụm từ
才分
cái fèn

khả năng; tài năng; năng khiếu

Cụm từ