Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nơi xét xử; tòa án
trọng tài
vé số
món ăn
ruộng rau; luống rau
củ cải trắng khô, muối
thực đơn (trong nhà hàng); công thức nấu ăn; sách nấu ăn
cờ màu
tài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật)
luống rau
cắt xén; tỉa
áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện
vé số
trò chơi đoán ngón tay; trò chơi oẳn tù tì
quyền sở hữu tài sản; quyền lực tài chính; kiểm soát tài chính
áp dụng biện pháp; thực hiện bước đi
thực hiện hành động; áp dụng chính sách; tiến hành giải quyết vấn đề
mới đây; vừa mới lúc nãy; vừa mới
rau; rau xanh
màu; sặc sỡ; LT:種|种[zhong3]
món ăn; vẻ gầy gò và đói khát (do ăn chay); vẻ hốc hác (do suy dinh dưỡng)
bãi cát; mỏ cát
đạp phanh; phanh (khi lái xe)
thần tài
tiếng vỗ tay; tiếng hoan hô
tiếng vỗ tay; cổ vũ
thần tài; người rất giàu có
khả năng và sự hiểu biết
tìm kiếm thức ăn; thu thập để ăn; hái và ăn
chợ thực phẩm