Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
脱壳
tuō ké

phá vỏ trứng; lột xác; gỡ vỏ; bóc vỏ

Cụm từ
托克劳
Tuō kè láo

Tokelau (lãnh thổ của New Zealand)

Cụm từ
托克托
Tuō kè tuō

huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông Cổ; phiên âm khác của 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1], chính trị gia nhà Nguyên Toktoghan (1314-1355)

Cụm từ
托克托县
Tuō kè tuō xiàn

huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông Cổ

Cụm từ
托克逊
Tuō kè xùn

huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
托克逊县
Tuō kè xùn xiàn

huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
脱空
tuō kōng

thất bại; không thành; kế hoạch, hy vọng thất bại; nói dối

Cụm từ
脱空汉
tuō kōng hàn

kẻ nói dối

Cụm từ
脱口
tuō kǒu

thốt ra

Cụm từ
脱口秀
tuō kǒu xiù

(từ mượn) talk show; hài độc thoại

Cụm từ
拖垮
tuō kuǎ

kéo sụp; làm gục ngã

Cụm từ
拓宽
tuò kuān

mở rộng

Cụm từ
驮筐
tuó kuāng

giỏ đôi; quẩy đôi mắc trên lưng động vật thồ

Cụm từ
脱裤子放屁
tuō kù zi fàng pì

nghĩa đen: cởi quần để đánh rắm; nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết; nghĩa bóng: làm cho mọi việc phức tạp quá mức

Cụm từ
拖拉
tuō lā

kéo lê; kéo đi; (nghĩa bóng) trì hoãn; chần chừ; chậm chạp; (tin học) kéo và thả; (từ mượn) tola, đơn vị khối lượng, khoảng 11,664 gram

Cụm từ
托拉博拉
Tuō lā bó lā

Khu vực núi Torabora ở phía đông Afghanistan, nổi tiếng với các hang động

Cụm từ
托拉尔
tuō lā ěr

(từ mượn) tolar, đơn vị tiền tệ của Slovenia 1991-2007; tolar, đồng tiền bạc là đơn vị tiền tệ chính của Bohemia 1520-1750

Cụm từ
托莱多
Tuō lái duō

Toledo, Tây Ban Nha

Cụm từ
拖拉机
tuō lā jī

máy kéo; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
托老所
tuō lǎo suǒ

trung tâm dưỡng lão

Cụm từ
托拉斯
tuō lā sī

trust (thương mại) (từ mượn)

Cụm từ
拖累
tuō lěi

làm liên lụy; là gánh nặng; chịu ảnh hưởng

Cụm từ
拖雷
Tuō léi

Thái Lôi (1193-1232), con trai thứ tư của Thành Cát Tư Hãn

Cụm từ
拖累症
tuō lěi zhèng

sự phụ thuộc lẫn nhau (tâm lý học)

Cụm từ
托勒玫
Tuō lè méi

Ptolemy hoặc Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp Alexandria, tác giả của tác phẩm Almagest 天文學大成|天文学大成; xem thêm 托勒密[Tuo1…

Cụm từ
托勒密
Tuō lè mì

Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN; Ptolemy hay Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý…

Cụm từ
托勒密王
Tuō lè mì Wáng

Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN

Cụm từ
托里
Tuō lǐ

huyện Toli ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
脱力
tuō lì

kiệt sức

Cụm từ
脱粒
tuō lì

đập lúa

Cụm từ