Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phá vỏ trứng; lột xác; gỡ vỏ; bóc vỏ
Tokelau (lãnh thổ của New Zealand)
huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông Cổ; phiên âm khác của 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1], chính trị gia nhà Nguyên Toktoghan (1314-1355)
huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông Cổ
huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương
huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương
thất bại; không thành; kế hoạch, hy vọng thất bại; nói dối
kẻ nói dối
thốt ra
(từ mượn) talk show; hài độc thoại
kéo sụp; làm gục ngã
mở rộng
giỏ đôi; quẩy đôi mắc trên lưng động vật thồ
nghĩa đen: cởi quần để đánh rắm; nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết; nghĩa bóng: làm cho mọi việc phức tạp quá mức
kéo lê; kéo đi; (nghĩa bóng) trì hoãn; chần chừ; chậm chạp; (tin học) kéo và thả; (từ mượn) tola, đơn vị khối lượng, khoảng 11,664 gram
Khu vực núi Torabora ở phía đông Afghanistan, nổi tiếng với các hang động
(từ mượn) tolar, đơn vị tiền tệ của Slovenia 1991-2007; tolar, đồng tiền bạc là đơn vị tiền tệ chính của Bohemia 1520-1750
Toledo, Tây Ban Nha
máy kéo; LT:臺|台[tai2]
trung tâm dưỡng lão
trust (thương mại) (từ mượn)
làm liên lụy; là gánh nặng; chịu ảnh hưởng
Thái Lôi (1193-1232), con trai thứ tư của Thành Cát Tư Hãn
sự phụ thuộc lẫn nhau (tâm lý học)
Ptolemy hoặc Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp Alexandria, tác giả của tác phẩm Almagest 天文學大成|天文学大成; xem thêm 托勒密[Tuo1…
Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN; Ptolemy hay Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý…
Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN
huyện Toli ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
kiệt sức
đập lúa