Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học); rụng; tách rời (thực vật)
máng cáp (dùng để bảo vệ cáp và ống nối với máy móc); xích kéo
Evangelista Torricelli (1608-1647), nhà vật lý người Ý, đồng nghiệp của Galileo
đảng Bảo thủ
máy đập lúa
thoát khỏi bể khổ; vượt thoát cảnh khốn cùng
thoát khỏi nguy hiểm; tránh nguy hiểm
huyện Toli ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
cá sấu Trung Quốc (Alligator sinensis)
bỏ sót; để sót; mất
giỏ đôi; giỏ đôi mắc trên lưng động vật thồ
nai sừng tấm
tàu kéo
rơi ra; rụng (tóc, răng, v.v.); bỏ sót (một ký tự khi viết)
con quay hồi chuyển; con quay
Leon Davidovich Trotsky (1879-1940), lãnh đạo Bolshevik thời kỳ đầu, bị Stalin lưu đày năm 1929 và bị ám sát năm 1940
thần chú (tiếng Phạn: dharani); tụng niệm tôn giáo (khuyến khích điều thiện và ngăn chặn điều ác)
dãy núi Taurus ở nam Thổ Nhĩ Kỳ
con quay hồi chuyển
không kiềm chế; bỏ qua quy tắc; thiếu tôn trọng; nuông chiều
nhổ và chửi; rủa
ngựa thồ
làm chậm; làm chậm lại
biết chữ; thoát khỏi mù chữ
rụng lông hoặc lông vũ; lột xác; tẩy lông; cạo lông
thuốc tẩy lông
Thomas (tên nam)
Thomas Aquinas (1225-1274), linh mục Công giáo người Ý thuộc Dòng Đa Minh, triết gia và nhà thần học trong truyền thống kinh viện
Thomas Hardy (1840-1928), tác giả người Anh
T. S. Eliot (1888-1965), nhà thơ người Anh