Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
特征联合
tè zhēng lián hé

liên kết đặc trưng

Cụm từ
特征向量
tè zhēng xiàng liàng

véc-tơ riêng (toán)

Cụm từ
特征值
tè zhēng zhí

giá trị riêng (toán)

Cụm từ
特侦组
tè zhēn zǔ

đội điều tra đặc biệt (Đài Loan)

Cụm từ
特指
tè zhǐ

chỉ đến cụ thể

Cụm từ
特制
tè zhì

làm đặc biệt; làm theo yêu cầu

Cụm từ
特质
tè zhì

đặc điểm; phẩm chất đặc biệt

Cụm từ
特指问句
tè zhǐ wèn jù

câu hỏi wh- (ngôn ngữ học)

Cụm từ
特种
tè zhǒng

loại đặc biệt; loại hình đặc biệt

Cụm từ
特种兵
tè zhǒng bīng

lính đặc nhiệm; quan nhân lực lượng đặc biệt

Cụm từ
特种部队
tè zhǒng bù duì

(quân đội) lực lượng đặc biệt

Cụm từ
特种警察
tè zhǒng jǐng chá

SWAT (Đội Chiến thuật và Vũ khí Đặc biệt); cảnh sát chống bạo động

Cụm từ
特种空勤团
Tè zhǒng kōng qín tuán

Đội Đặc nhiệm Không quân (SAS)

Cụm từ
提案
tí àn

đề xuất; dự thảo nghị quyết; đề án (để thảo luận); đề xuất dự luật; đưa ra đề nghị

Cụm từ
天安门
Tiān ān mén

cổng Thiên An Môn, lối vào Tử Cấm Thành ở Bắc Kinh

Cụm từ
天安门广场
Tiān ān mén Guǎng chǎng

Quảng trường Thiên An Môn

Cụm từ
天安门开了
Tiān ān mén kāi le

quần chưa kéo khoá; cửa chuồng mở rồi

Cụm từ
添办
tiān bàn

mua sắm

Cụm từ
填报
tián bào

điền và nộp (mẫu đơn)

Cụm từ
填饱
tián bǎo

cho ăn no; nhồi nhét

Cụm từ
天贝
tiān bèi

tempeh (từ mượn)

Cụm từ
天边
tiān biān

chân trời; tận cùng trái đất; nơi xa xôi nhất

Cụm từ
填表
tián biǎo

điền vào biểu mẫu

Cụm từ
天兵
tiān bīng

lính nhà trời; (cũ) quân đội hoàng gia; (Đài Loan, đùa cợt) tân binh vụng về; (nói chung) người vụng về; người làm hỏng việc

Cụm từ
恬波
tián bō

nước tĩnh lặng

Cụm từ
填补
tián bǔ

lấp đầy chỗ trống; điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu); khắc phục sự thiếu hụt

Cụm từ
添补
tiān bu

lấp đầy; bổ sung

Cụm từ
甜不辣
tián bù là

chả cá chiên giòn phổ biến ở Đài Loan (từ mượn tiếng Nhật "tempura")

Cụm từ
恬不知耻
tián bù zhī chǐ

không biết xấu hổ

Cụm từ
天才
tiān cái

tài năng; năng khiếu; thần đồng; tài giỏi; có năng khiếu

Cụm từ