Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Tháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Nhạc Dương 岳陽樓|岳阳楼[Yue4 yang2 Lou2] ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, và Tháp Hoàng Hạc…
yêu thương; trìu mến
Huyện Đằng ở Sơn Đông
huyện Teng ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
(văn học) phi nước đại; lao về phía trước
chép lại; thực hiện bản sao sạch
xem 騰訊控股有限公司|腾讯控股有限公司[Teng2 xun4 Kong4 gu3 You3 xian4 Gong1 si1]
Tencent Holdings Limited (nhà phát triển nền tảng tin nhắn nhanh QQ)
Fujino (họ Nhật Bản)
ghế mây
Fujiwara (họ Nhật Bản)
nhảy qua; vượt qua; bay vượt qua
Tằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3 zhuang1], Sơn Đông
Tằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3 zhuang1], Sơn Đông
bổ nhiệm đặc biệt; phóng viên đặc biệt; đội đặc nhiệm; người được cử đi làm nhiệm vụ
phóng viên đặc biệt; người được cử đi làm nhiệm vụ; ủy viên đặc biệt
xuất hiện trên hiện trường; phát sinh đột ngột
nhiệm vụ đặc biệt (ví dụ: an ninh hoặc kiểm soát giao thông dịp đặc biệt); người làm nhiệm vụ đặc biệt
đặc quyền; đặc ân; ưu tiên
bổ nhiệm đặc biệt
đặc trưng; nét đặc biệt hoặc chất lượng
thiết lập đặc biệt
ân xá đặc biệt
lệnh ân xá đặc biệt
đặc phái viên; đại sứ đặc biệt
đặc biệt; cụ thể; khác thường; phi thường
trẻ có nhu cầu đặc biệt; trẻ năng khiếu
mối quan hệ đặc biệt
hàm số đặc biệt (toán học)
chăm sóc đặc biệt; điều dưỡng tích cực