Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thiên luật; luật tự nhiên; thời tiết (phương ngữ)
ủy mị; ngọt đến phát ngán; ngọt lợ
đèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)
huyện Tiandeng ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
huyện Tiandeng ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
đắp đất; lấp đất
trời đất; thế giới; phạm vi; lĩnh vực hoạt động
Chúa trời; Thiên đế
(thiên văn học) điểm đối chân
kẻ săn mồi; kẻ thù tự nhiên
cánh đồng; đất nông nghiệp; đất trồng trọt; tình cảnh; mức độ
nhiễu khí quyển; tĩnh điện
món tráng miệng
Tiandihui (tổ chức huynh đệ Trung Quốc)
thành thật mà nói; nói thật lòng
thiên đỉnh
thêm con trai cho gia đình
trên thế gian; dưới ánh mặt trời
câu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文[Qian1 zi4 wen2]
huyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
(loài chim ở Trung Quốc) chim trường khuyển (Turdus pilaris)
axit aspartic (Asp), một loại axit amin
aspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)
huyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
asparagin (Asn), một loại axit amin
đậu ngọt
nhét; chèn vào
làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn (thông tục); làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn
huyện Thiên Nga ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
thiên nga