Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
甜菜
tián cài

củ cải đường; củ dền; củ dền đỏ

Cụm từ
菾菜
tián cài

biến thể của 甜菜[tian2 cai4]

Cụm từ
天才出自勤奋
tiān cái chū zì qín fèn

thiên tài xuất phát từ nỗ lực chăm chỉ; Thiên tài là một phần trăm cảm hứng và chín mươi chín phần trăm mồ hôi công sức (Thomas Edison)

Cụm từ
天差地远
tiān chā dì yuǎn

khác nhau một trời một vực; hoàn toàn khác biệt

Cụm từ
田产
tián chǎn

bất động sản; đất đai

Cụm từ
天长
Tiān cháng

Tianchang, thành phố cấp phó địa khu ở An Huy

Cụm từ
恬畅
tián chàng

thoải mái và vui vẻ

Cụm từ
田长霖
Tián Cháng lín

Chang-lin Tien (1935-2002), giáo sư người Mỹ gốc Hoa và là hiệu trưởng Đại học California, Berkeley 1990-1997

Cụm từ
天长市
Tiān cháng Shì

Thiên Trường, một thành phố cấp phó địa khu ở An Huy

Cụm từ
兲朝
Tiān cháo

(mang tính miệt thị) chế độ Cộng sản Trung Quốc (biến thể của 天朝[Tian1 chao2] Thiên Triều, tạo ra để lách kiểm duyệt)

Cụm từ
天朝
Tiān cháo

Thiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc; Thiên Quốc Thái Bình

Cụm từ
天车
tiān chē

cần trục giàn chuyển động

Cụm từ
天成
tiān chéng

như thể do trời tạo ra

Cụm từ
天秤
tiān chèng

cân bàn; âm Đài Loan [tian1 ping2]

Cụm từ
甜橙
tián chéng

quả cam ngọt (Citrus sinensis)

Cụm từ
天城文
Tiān chéng wén

chữ Devanagari được sử dụng ở Ấn Độ và Nepal

Cụm từ
天秤座
Tiān chèng zuò

Thiên Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
天池
tiān chí

"hồ trên trời", hồ nằm trên núi; được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì 長白山天池|长白山天池[Chang2 bai2 shan1 Tian1 chi2]

Cụm từ
填充
tián chōng

lấp đầy; nhồi nhét; điền vào chỗ trống

Cụm từ
填充剂
tián chōng jì

chất làm đầy

Cụm từ
填充题
tián chōng tí

câu hỏi điền vào chỗ trống

Cụm từ
填充物
tián chōng wù

chất độn; nhân; sự nhồi

Cụm từ
天窗
tiān chuāng

cửa sập; cửa sổ trời; mái kính

Cụm từ
天穿日
tiān chuān rì

một lễ hội của người Khách Gia tổ chức vào ngày 20 tháng giêng âm lịch

Cụm từ
填词
tián cí

sáng tác thơ (theo điệu có sẵn)

Cụm từ
天次
tiān cì

số ngày diễn ra việc gì đó (ví dụ: số ngày ô nhiễm nặng); ngày; lần

Cụm từ
天赐
tiān cì

ban cho bởi trời

Cụm từ
天大
tiān dà

khổng lồ; to như bầu trời

Cụm từ
恬淡
tián dàn

yên tĩnh và mãn nguyện; thờ ơ với danh lợi

Cụm từ
恬澹
tián dàn

biến thể của 恬淡[tian2 dan4]

Cụm từ