Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
书签
shū qiān

dấu trang; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
术前
shù qián

trước phẫu thuật; trước khi mổ

Cụm từ
竖起大拇指
shù qǐ dà mu zhǐ

giơ ngón cái; bày tỏ sự tán thành

Cụm từ
书箧
shū qiè

tủ sách

Cụm từ
竖起耳朵
shù qǐ ěr duo

vểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì

Cụm từ
竖琴
shù qín

đàn hạc

Cụm từ
抒情
shū qíng

bày tỏ cảm xúc; trữ tình

Cụm từ
数清
shǔ qīng

đếm; đếm chính xác

Cụm từ
舒庆春
Shū Qìng chūn

Shu Qingchun (1899-1966), tên thật của tác giả Lão Xá 老舍[Lao3 She3]

Cụm từ
抒情诗
shū qíng shī

thơ trữ tình

Cụm từ
输球
shū qiú

(thể thao bóng) thua trận

Cụm từ
暑期学校
shǔ qī xué xiào

trường hè

Cụm từ
倏然
shū rán

(văn học) đột nhiên

Cụm từ
暑热
shǔ rè

thời tiết nóng (mùa hè)

Cụm từ
树人
shù rén

chuẩn bị cho trẻ em trở thành công dân có năng lực

Cụm từ
熟人
shú rén

người quen; bạn bè

Cụm từ
熟稔
shú rěn

rất quen thuộc với gì đó

Cụm từ
殊荣
shū róng

vinh quang đặc biệt; điểm khác biệt; vinh dự hiếm có; vinh quang của ai; đó là một đặc ân (được gặp bạn)

Cụm từ
输入
shū rù

nhập khẩu; nhập liệu

Cụm từ
输入法
shū rù fǎ

phương pháp nhập

Cụm từ
输入设备
shū rù shè bèi

thiết bị nhập (máy tính)

Cụm từ
输入系统
shū rù xì tǒng

hệ thống nhập; hệ thống nhập dữ liệu

Cụm từ
疏散
shū sàn

phân tán; giải tán; sơ tán; rải rác; thư giãn

Cụm từ
疏散措施
shū sàn cuò shī

sơ tán; các biện pháp sơ tán khỏi toà nhà trong trường hợp khẩn cấp

Cụm từ
曙色
shǔ sè

ánh sáng bình minh sớm

Cụm từ
殊色
shū sè

cô gái đẹp; mỹ nhân

Cụm từ
输沙量
shū shā liàng

lượng cát (được vận chuyển bởi sông); hàm lượng trầm tích

Cụm từ
蜀山
Shǔ shān

Thục Sơn, quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
蜀山区
Shǔ shān Qū

Shushan, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
树梢
shù shāo

ngọn cây; đỉnh ngọn cây

Cụm từ