Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
手里剑
shǒu lǐ jiàn

dao phóng thẳng hoặc hình tròn dùng bởi ninja và samurai (từ mượn tiếng Nhật 手裏剣 shuriken)

Cụm từ
受领
shòu lǐng

nhận

Cụm từ
守灵
shǒu líng

canh giữ bên quan tài

Cụm từ
首领
shǒu lǐng

người đứng đầu; sếp; trưởng

Cụm từ
瘦伶仃
shòu líng dīng

gầy gò; ốm nhom

Cụm từ
受领者
shòu lǐng zhě

người nhận

Cụm từ
收留
shōu liú

cho ở nhờ; chăm sóc ai đó

Cụm từ
手榴弹
shǒu liú dàn

lựu đạn cầm tay

Cụm từ
收留所
shōu liú suǒ

nơi trú ẩn; tị nạn

Cụm từ
收拢
shōu lǒng

thu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người); lôi kéo (một số người)

Cụm từ
收拢人心
shōu lǒng rén xīn

giành được lòng người

Cụm từ
收录
shōu lù

bao gồm (trong một bộ sưu tập); tập hợp (câu chuyện, bài thơ, v.v.); ghi lại; tuyển dụng; chiêu mộ

Cụm từ
收录机
shōu lù jī

máy ghi âm và phát băng

Cụm từ
首轮
shǒu lún

vòng đầu (của một cuộc thi, v.v.)

Cụm từ
收罗
shōu luó

tập hợp (người); thu thập (nhân tài); đi đến kết thúc

Cụm từ
售卖
shòu mài

bán

Cụm từ
收买
shōu mǎi

mua; mua sắm; hối lộ; mua chuộc

Cụm từ
手忙脚乱
shǒu máng jiǎo luàn

hành động một cách lúng túng; bị rối loạn; bị bối rối

Cụm từ
守门
shǒu mén

bắt gôn; trực cổng

Cụm từ
守门人
shǒu mén rén

người gác cổng

Cụm từ
守门员
shǒu mén yuán

thủ môn

Cụm từ
兽迷
shòu mí

furry (người hâm mộ nghệ thuật với nhân vật động vật nhân hóa)

Cụm từ
寿面
shòu miàn

mì trường thọ (ăn mừng sinh nhật)

Cụm từ
受命
shòu mìng

được bổ nhiệm vào một chức vụ; hưởng lợi từ lời khuyên

Cụm từ
寿命
shòu mìng

tuổi thọ; tuổi đời; thời gian hoạt động (của máy móc)

Cụm từ
授命
shòu mìng

ra lệnh

Cụm từ
寿命不长
shòu mìng bù cháng

ngày tháng không còn nhiều; không sống được lâu (thường nghĩa bóng)

Cụm từ
受命于天
shòu mìng yú tiān

làm hoàng đế nhờ ơn trời; có mệnh trời

Cụm từ
受纳
shòu nà

chấp nhận; nhận (cống nạp)

Cụm từ
手拿
shǒu ná

cầm trong tay

Cụm từ