Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dao phóng thẳng hoặc hình tròn dùng bởi ninja và samurai (từ mượn tiếng Nhật 手裏剣 shuriken)
nhận
canh giữ bên quan tài
người đứng đầu; sếp; trưởng
gầy gò; ốm nhom
người nhận
cho ở nhờ; chăm sóc ai đó
lựu đạn cầm tay
nơi trú ẩn; tị nạn
thu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người); lôi kéo (một số người)
giành được lòng người
bao gồm (trong một bộ sưu tập); tập hợp (câu chuyện, bài thơ, v.v.); ghi lại; tuyển dụng; chiêu mộ
máy ghi âm và phát băng
vòng đầu (của một cuộc thi, v.v.)
tập hợp (người); thu thập (nhân tài); đi đến kết thúc
bán
mua; mua sắm; hối lộ; mua chuộc
hành động một cách lúng túng; bị rối loạn; bị bối rối
bắt gôn; trực cổng
người gác cổng
thủ môn
furry (người hâm mộ nghệ thuật với nhân vật động vật nhân hóa)
mì trường thọ (ăn mừng sinh nhật)
được bổ nhiệm vào một chức vụ; hưởng lợi từ lời khuyên
tuổi thọ; tuổi đời; thời gian hoạt động (của máy móc)
ra lệnh
ngày tháng không còn nhiều; không sống được lâu (thường nghĩa bóng)
làm hoàng đế nhờ ơn trời; có mệnh trời
chấp nhận; nhận (cống nạp)
cầm trong tay