Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
师座
shī zuò

(cách xưng hô cổ) ngài chỉ huy trưởng

Cụm từ
石作
shí zuò

xưởng xây bằng đá

Cụm từ
视作
shì zuò

coi như; đối xử như

Cụm từ
试作
shì zuò

thử làm; chạy thử

Cụm từ
试做
shì zuò

thử làm (gì đó) để xem kết quả thế nào; thử nghiệm

Cụm từ
手把
shǒu bà

tay cầm

Cụm từ
瘦巴巴
shòu bā bā

gầy gò; ốm yếu; hốc hác

Cụm từ
手办
shǒu bàn

mô hình lắp ráp; figura hành động; mô hình nhân vật

Cụm từ
首办
shǒu bàn

tổ chức lần đầu; chạy việc gì đó lần đầu tiên

Cụm từ
手扳葫芦
shǒu bān hú lu

ròng rọc tời tay

Cụm từ
手板葫芦
shǒu bǎn hú lu

ròng rọc đòn bẩy

Cụm từ
手包
shǒu bāo

túi xách tay

Cụm từ
收报
shōu bào

nhận thư; nhận điện báo

Cụm từ
收报机
shōu bào jī

máy thu điện báo

Cụm từ
受保人
shòu bǎo rén

người được bảo hiểm; người được một hợp đồng bảo hiểm bao phủ

Cụm từ
收报人
shōu bào rén

người nhận (thư từ hoặc tin nhắn)

Cụm từ
收报室
shōu bào shì

phòng thư; phòng thu tín hiệu radio

Cụm từ
寿保险公司
shòu bǎo xiǎn gōng sī

công ty bảo hiểm nhân thọ

Cụm từ
收报员
shōu bào yuán

nhân viên điện báo

Cụm từ
守备
shǒu bèi

đồn trú; đứng gác; đang làm nhiệm vụ đồn trú

Cụm từ
手背
shǒu bèi

mu bàn tay

Cụm từ
手笔
shǒu bǐ

thứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình; (về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ) kỹ năng; phong cách; nét (bút); (nghĩa bóng) phong cách thể hiện trong chi tiêu, xử lý…

Cụm từ
手臂
shǒu bì

cánh tay; người hỗ trợ

Cụm từ
手边
shǒu biān

trong tay; có sẵn

Cụm từ
收编
shōu biān

sát nhập vào quân đội; dệt vào

Cụm từ
手表
shǒu biǎo

đồng hồ đeo tay; LT:塊|块[kuai4],隻|只[zhi1],個|个[ge4]

Cụm từ
受瘪
shòu biě

bị bối rối; gặp rắc rối

Cụm từ
受病
shòu bìng

bị ốm

Cụm từ
守兵
shǒu bīng

lính gác; lính đồn trú

Cụm từ
手柄
shǒu bǐng

tay cầm; tay cầm máy chơi game

Cụm từ