Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(cách xưng hô cổ) ngài chỉ huy trưởng
xưởng xây bằng đá
coi như; đối xử như
thử làm; chạy thử
thử làm (gì đó) để xem kết quả thế nào; thử nghiệm
tay cầm
gầy gò; ốm yếu; hốc hác
mô hình lắp ráp; figura hành động; mô hình nhân vật
tổ chức lần đầu; chạy việc gì đó lần đầu tiên
ròng rọc tời tay
ròng rọc đòn bẩy
túi xách tay
nhận thư; nhận điện báo
máy thu điện báo
người được bảo hiểm; người được một hợp đồng bảo hiểm bao phủ
người nhận (thư từ hoặc tin nhắn)
phòng thư; phòng thu tín hiệu radio
công ty bảo hiểm nhân thọ
nhân viên điện báo
đồn trú; đứng gác; đang làm nhiệm vụ đồn trú
mu bàn tay
thứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình; (về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ) kỹ năng; phong cách; nét (bút); (nghĩa bóng) phong cách thể hiện trong chi tiêu, xử lý…
cánh tay; người hỗ trợ
trong tay; có sẵn
sát nhập vào quân đội; dệt vào
đồng hồ đeo tay; LT:塊|块[kuai4],隻|只[zhi1],個|个[ge4]
bị bối rối; gặp rắc rối
bị ốm
lính gác; lính đồn trú
tay cầm; tay cầm máy chơi game