Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
十字丝
shí zì sī

tâm ngắm

Cụm từ
狮子头
shī zi tóu

món thịt viên lớn ("đầu sư tử")

Cụm từ
十字头螺刀
shí zì tóu luó dāo

tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập)

Cụm từ
狮子乡
Shī zǐ xiāng

Xã Sư Tử ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
十字形
shí zì xíng

hình chữ thập; dạng chữ thập

Cụm từ
十字绣
shí zì xiù

thêu chữ thập

Cụm từ
十字转门
shí zì zhuàn mén

cửa xoay

Cụm từ
狮子座
Shī zi zuò

Sư Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
世宗
Shì zōng

Thế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon hoặc Chosun, trong triều đại của ông bảng chữ cái hangeul được sáng tạo

Cụm từ
失纵
shī zòng

biến mất

Cụm từ
失踪
shī zōng

mất tích; biến mất; không ghi nhận được

Cụm từ
师宗
Shī zōng

huyện Shizong ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
世宗大王
Shì zōng Dà wáng

Thế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon hoặc Chosun, trong triều đại của ông bảng chữ cái hangeul được sáng tạo

Cụm từ
师宗县
Shī zōng xiàn

huyện Shizong ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
世足
Shì zú

World Cup (bóng đá) (Đài Loan)

Cụm từ
势族
shì zú

gia đình có ảnh hưởng; dòng tộc quyền lực

Cụm từ
十足
shí zú

đầy đủ; hoàn toàn; một trăm phần trăm; một sắc thái thuần khiết (của màu sắc nào đó)

Cụm từ
士卒
shì zú

lính; binh nhì (quân đội)

Cụm từ
士族
shì zú

giai cấp địa chủ, đặc biệt trong các triều đại Ngụy, Tấn và Nam Bắc triều 魏晉南北朝|魏晋南北朝[Wei4 Jin4 Nan2 Bei3 Chao2]

Cụm từ
失足
shī zú

trượt chân; mất thăng bằng; bước sai lầm trong cuộc sống

Cụm từ
始祖
shǐ zǔ

thuỷ tổ; nhà sáng lập của một trường phái hoặc ngành nghề

Cụm từ
实足
shí zú

đầy đủ; hoàn chỉnh; tất cả

Cụm từ
氏族
shì zú

thị tộc

Cụm từ
石嘴山
Shí zuǐ shān

Shizuishan, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp biên giới với Nội Mông Cổ

Cụm từ
石嘴山区
Shí zuǐ shān qū

khu Thạch Túy Sơn của Shizuishan, Ninh Hạ

Cụm từ
石嘴山市
Shí zuǐ shān shì

Shizuishan, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp biên giới với Nội Mông Cổ

Cụm từ
世尊
shì zūn

Đấng Thế Tôn; Bậc Tôn Kính của Thế Gian (Phật)

Cụm từ
师尊
shī zūn

thầy; sư phụ

Cụm từ
释尊
Shì zūn

tên gọi khác của Sakyamuni 釋迦牟尼佛|释迦牟尼佛, Đức Phật lịch sử

Cụm từ
始祖鸟
shǐ zǔ niǎo

Archaeopteryx

Cụm từ