Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
rút lui; rút quân; triệu hồi quân; nghĩa bóng: hoàn thành công việc; kết thúc; ngừng lại; dùng với phủ định: nhiệm vụ còn lâu mới xong
bệnh lý thú y
cổ tay (tiếng địa phương)
không chịu nổi; không thể chịu đựng; không thể chịu nổi
quan tài
keo kiệt; bủn xỉn
sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu; trang sưu tập
thư mục yêu thích (trình duyệt web)
nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật)
sổ tay; cẩm nang
tầng một; tầng trệt
kết thúc; một kết thúc; thu dọn; kết luận
thon dài
khởi xướng
bị ẩm; bị thấm ướt (do độ ẩm, thấm nước v.v.)
bản sao chép bằng tay của sách (trước khi có máy in)
toa của trưởng tàu; toa áp chót
phanh tay; tay cầm điều khiển (tiếng Quảng Đông)
sinh nhật (của người lớn tuổi)
giữ gìn thành quả của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt của người đi trước
thu hoạch
tiếp nhận và duy trì niềm tin (Phật giáo)
được nhận sự ưu ái (từ cấp trên); được ưu ái; nuông chiều
quá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn)
khởi nguồn; tiên phong; phát minh
người tiên phong; người mở đường
cái vồ; dùi trống
tân ngữ (ngôn ngữ học)
thu thập từ ngữ; thu hoạch mục từ cho từ điển
đầu tiên; lần đầu; lần đầu tiên