Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
手边手邊

shǒu biān

手边 là gì?

手边 [shǒu biān] có nghĩa là trong tay; có sẵn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 手边 trong tiếng Việt

  1. trong tay
  2. có sẵn

Cách đọc và ghi nhớ 手边

手边 được đọc là shǒu biān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trong tay; có sẵn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan