Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mức năng lượng chất cho (bán dẫn)
Straw (tên); Jack Straw (1946-), chính trị gia Đảng Lao động Anh, ngoại trưởng 2001-2006
chi Dianthus (hoa cẩm chướng và cẩm nhung)
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở ngoại ô Tiềm Giang của thành phố Trùng Khánh
thái tử; người thừa kế của nhà quý tộc
cử chỉ; tư thế
ngã tư; hình chữ thập; thánh giá; chữ mười
quan chức; học giả (cũ)
giáo viên đủ tiêu chuẩn
tư thế; (toán) biểu thức; công thức
tăm bông; miếng bông; chất phết (để xét nghiệm y tế)
quả hồng; LT:個|个[ge4]
sư tử; Lượng từ: 隻|只[zhi1], 頭|头[tou2]
con rận (Pediculus humanus)
học đọc
cây cuốc chim
Chó Bắc Kinh; Pekinese
họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)
thánh giá; cây thập tự; gánh nặng phải chịu đựng
ớt chuông, còn gọi là ớt ngọt
sự đóng đinh vào thập giá
quân Thập tự chinh; đội quân Thập tự chinh; cuộc Thập tự chinh
Cuộc Thập tự chinh; cuộc viễn chinh phương Đông của thập tự quân
Cuộc Thập tự chinh
Vườn Sư Tử Lâm ở Tô Châu, Giang Tô
ngã tư; giao lộ
tỉ lệ biết chữ
đá cuội
(phiên âm Đài Loan) Sierra Leone