收报机
máy thu điện báo
máy thu điện báo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân viên điện báo
›收报shōu bàonhận thư; nhận điện báo
›收报室shōu bào shìphòng thư; phòng thu tín hiệu radio
›收场shōu chǎngkết thúc; một kết thúc; thu dọn; kết luận
›收存shōu cúnnhận để lưu kho; giao hàng; thu thập và lưu trữ; lưu trữ an toàn; bảo quản
›收地shōu dìtịch thu đất để phân phối lại (Trung Quốc, 1947-52); (chính phủ) thu hồi đất (có bồi thường)
›收回shōu huílấy lại; giành lại; rút lại; thu hồi; hủy bỏ
›收容shōu róngcung cấp chỗ ở; cho ở; thu nhận; (của tổ chức, v.v.) tiếp nhận; chấp nhận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.