Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
食蟹獴
shí xiè měng

xem 蟹獴[xie4 meng3]

Cụm từ
时写时辍
shí xiě shí chuò

viết một lúc rồi bỏ; viết ngắt quãng

Cụm từ
失写症
shī xiě zhèng

chứng mất viết

Cụm từ
世袭君主国
shì xí jūn zhǔ guó

chế độ quân chủ cha truyền con nối

Cụm từ
失信
shī xìn

thất hứa

Cụm từ
实心
shí xīn

chân thành; rắn chắc

Cụm từ
时薪
shí xīn

lương theo giờ

Cụm từ
失信被执行人
shī xìn bèi zhí xíng rén

(pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có…

Cụm từ
使性
shǐ xìng

nổi cơn thịnh nộ; cư xử thất thường

Cụm từ
始兴
Shǐ xīng

Huyện Shixing ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
实行
shí xíng

thực hiện; tiến hành; đưa vào thực tiễn

Cụm từ
施行
shī xíng

thi hành; thực hiện; có hiệu lực

Cụm từ
时兴
shí xīng

hợp thời; phổ biến

Cụm từ
石刑
shí xíng

ném đá (phương pháp xử tử)

Cụm từ
示性
shì xìng

tính biểu hiện

Cụm từ
试行
shì xíng

thử nghiệm; thử

Cụm từ
示性类
shì xìng lèi

lớp đặc trưng (toán)

Cụm từ
始兴县
Shǐ xīng Xiàn

Huyện Shixing ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
使性子
shǐ xìng zi

nổi nóng

Cụm từ
始新纪
shǐ xīn jì

Thời kỳ Eocene (kỷ địa chất từ 55 triệu đến 34 triệu năm trước)

Cụm từ
实心皮球
shí xīn pí qiú

quả bóng tập tạ

Cụm từ
始新世
Shǐ xīn shì

thời Eocene (kỷ địa chất từ 55 đến 34 triệu năm trước)

Cụm từ
始新统
shǐ xīn tǒng

Hệ tầng Eocene (địa chất)

Cụm từ
狮心王理查
Shī xīn wáng Lǐ chá

Richard Tim Sư Tử (1157-1199), Vua Richard I của Anh 1189-1199

Cụm từ
师兄
shī xiōng

anh học cùng hoặc đồng môn; con trai (lớn hơn mình) của thầy giáo

Cụm từ
师兄弟
shī xiōng dì

đồng môn; học trò nam cùng thầy

Cụm từ
饰胸鹬
shì xiōng yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ ngực hung (Tryngites subruficollis)

Cụm từ
实习生
shí xí sheng

thực tập sinh (sinh viên)

Cụm từ
失修
shī xiū

trong tình trạng hư hỏng, cần sửa chữa

Cụm từ
识羞
shí xiū

biết xấu hổ; cảm thấy xấu hổ (thường dùng với nghĩa tiêu cực, không biết xấu hổ)

Cụm từ