Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
xem 蟹獴[xie4 meng3]
viết một lúc rồi bỏ; viết ngắt quãng
chứng mất viết
chế độ quân chủ cha truyền con nối
thất hứa
chân thành; rắn chắc
lương theo giờ
(pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có…
nổi cơn thịnh nộ; cư xử thất thường
Huyện Shixing ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
thực hiện; tiến hành; đưa vào thực tiễn
thi hành; thực hiện; có hiệu lực
hợp thời; phổ biến
ném đá (phương pháp xử tử)
tính biểu hiện
thử nghiệm; thử
lớp đặc trưng (toán)
Huyện Shixing ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
nổi nóng
Thời kỳ Eocene (kỷ địa chất từ 55 triệu đến 34 triệu năm trước)
quả bóng tập tạ
thời Eocene (kỷ địa chất từ 55 đến 34 triệu năm trước)
Hệ tầng Eocene (địa chất)
Richard Tim Sư Tử (1157-1199), Vua Richard I của Anh 1189-1199
anh học cùng hoặc đồng môn; con trai (lớn hơn mình) của thầy giáo
đồng môn; học trò nam cùng thầy
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ ngực hung (Tryngites subruficollis)
thực tập sinh (sinh viên)
trong tình trạng hư hỏng, cần sửa chữa
biết xấu hổ; cảm thấy xấu hổ (thường dùng với nghĩa tiêu cực, không biết xấu hổ)