Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lịch trình; thời gian biểu
trời đã không còn sớm; thời gian không còn sớm
khoa học đo lường thời gian
dấu thời gian
thời điểm
độ giảm thế (điện)
hiện tượng cứng tử thi
thợ đá
bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh của thợ mài; cũng viết 矽末病
"Lược Sử Thời Gian" của Stephen Hawking
tiến trình thời gian
khoảng thời gian
nghĩa đen: thời gian là con dao mổ lợn; nghĩa bóng: thời gian cứ trôi, tàn nhẫn và không thương tiếc; không có gì quý giá mà mãi mãi
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)
dòng thời gian
(thần kinh học) điện thế liên quan đến sự kiện
bạch cầu hạt ưa bazơ (loại bạch cầu hiếm nhất)
bạch cầu hạt ưa bazơ (một loại bạch cầu)
chuỗi thời gian (thống kê)
trục thời gian; dòng thời gian
bạn của gia đình (lâu năm)
vùng ngoại ô; ngoại thành
giảng dạy
góc độ quan sát (một vật); (nghĩa bóng) quan điểm; góc nhìn; khung tham chiếu; (điện ảnh) góc máy quay; (nhận thức thị giác) góc thị giác (góc vật được nhìn tạo ra tại mắt)…
Phật giáo
hình mười góc
vốn đã góp; vốn đã nộp (tài chính)
Thành phố cấp địa khu Thạch Gia Trang, thủ phủ tỉnh Hà Bắc 河北省[He2 bei3 Sheng3], miền bắc Trung Quốc
Thành phố cấp địa khu Thạch Gia Trang, thủ phủ tỉnh Hà Bắc 河北省[He2 bei3 Sheng3], miền bắc Trung Quốc
(tin học) tham số thực tế; đối số