Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
十几
shí jǐ

hơn mười; một tá hoặc hơn

Cụm từ
史籍
shǐ jí

hồ sơ lịch sử

Cụm từ
史记
Shǐ jì

Sử ký, của 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1], bộ đầu tiên trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3]

Cụm từ
实际
shí jì

thực tế; thực hành; thực tiễn; thực; sự thật

Cụm từ
市集
shì jí

hội chợ; chợ (ở nơi công cộng); thị trấn nhỏ

Cụm từ
时机
shí jī

cơ hội; thời điểm thích hợp

Cụm từ
石鸡
shí jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô chukar (Alectoris chukar)

Cụm từ
示寂
shì jì

viên tịch (của hòa thượng hoặc ni sư)

Cụm từ
试剂
shì jì

thuốc thử

Cụm từ
诗集
shī jí

tuyển tập thơ

Cụm từ
食季
shí jì

mùa thực phẩm

Cụm từ
世家
shì jiā

gia đình có ảnh hưởng qua nhiều thế hệ; gia đình quý tộc

Cụm từ
事假
shì jià

nghỉ phép vì việc cá nhân

Cụm từ
史家
shǐ jiā

nhà sử học

Cụm từ
市价
shì jià

giá trị thị trường

Cụm từ
施加
shī jiā

tác động (nỗ lực hoặc áp lực)

Cụm từ
时价
shí jià

giá hiện tại

Cụm từ
释迦
shì jiā

quả na (Annona squamosa)

Cụm từ
释迦佛
shì jiā fó

Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo

Cụm từ
释迦牟尼
Shì jiā móu ní

Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức là Đức Phật, Tất Đạt Đa Cồ Đàm)

Cụm từ
释迦牟尼佛
Shì jiā móu ní fó

Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo

Cụm từ
世间
shì jiān

thế gian; trái đất

Cụm từ
事件
shì jiàn

sự kiện; sự việc; sự cố; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
始建
shǐ jiàn

bắt đầu xây dựng

Cụm từ
实践
shí jiàn

thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa); tiến hành (một dự án)

Cụm từ
尸检
shī jiǎn

khám nghiệm tử thi

Cụm từ
时间
shí jiān

(khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian

Cụm từ
视奸
shì jiān

(từ mới) nhìn hau háu; nhìn chằm chằm một cách dâm đãng; theo dõi bài đăng trên mạng xã hội của ai đó mà họ không muốn bạn can thiệp; (mượn chữ từ tiếng Nhật 視姦 "shikan")

Cụm từ
识见
shí jiàn

kiến thức và kinh nghiệm

Cụm từ
适间
shì jiān

vừa mới; cách đây một lúc

Cụm từ