Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thế giới (LT:個|个[ge4])
chân trời sự kiện
(nhà ngoại giao) đặc phái viên
mười điều răn (tôn giáo)
mười điều răn
bất trung (với đất nước, với chồng, v.v.); mất trinh tiết
học trò nữ hoặc người học việc nữ lớn tuổi hơn; người con gái (lớn tuổi hơn mình) của thầy mình
nhặt rau xà lách; tượng trưng cho việc dễ làm; dễ như ăn bánh
mùa; thời gian
con hà biển (Pollicipes pollicipes)
bậc thềm đá
trường nhìn
tên của các tờ báo khác nhau, đáng chú ý có Le Monde (Pháp), El Mundo (Tây Ban Nha) và Die Welt (Đức)
World Cup
nóng lên toàn cầu
chiến tranh thế giới
bản đồ thế giới
xếp hạng nhất thế giới; đầu tiên trên thế giới
khắp nơi trên thế giới; mọi nơi; trên mọi miền của thế giới
thế giới quan; quan điểm thế giới; Weltanschauung
Tổ chức Hải quan Thế giới
hòa bình thế giới
đẳng cấp thế giới
kỷ lục thế giới
kinh tế toàn cầu; kinh tế thế giới
Diễn đàn Kinh tế Thế giới
Trung tâm Tài chính Thế giới (Thành phố New York)
Chương trình Lương thực Thế giới (cơ quan viện trợ của Liên Hợp Quốc)
Tổ chức Du lịch Thế giới (UNWTO)
thương mại thế giới; thương mại toàn cầu