Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
山沟沟
shān gōu gōu

(thông tục) thung lũng hẻo lánh; nơi khỉ ho cò gáy

Cụm từ
上牌
shàng pái

lấy biển số xe

Cụm từ
上皮
shàng pí

biểu mô

Cụm từ
上片
shàng piàn

(phim) bắt đầu chiếu (Đài Loan)

Cụm từ
上品
shàng pǐn

chất lượng hàng đầu

Cụm từ
商品
shāng pǐn

hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm; LT:件|件[jian4]

Cụm từ
商品化
shāng pǐn huà

thương mại hóa

Cụm từ
商品价值
shāng pǐn jià zhí

giá trị hàng hóa

Cụm từ
商品经济
shāng pǐn jīng jì

nền kinh tế hàng hóa

Cụm từ
商品粮
shāng pǐn liáng

lương thực hàng hóa (ngũ cốc được sản xuất như hàng hóa thay vì tự cung tự cấp)

Cụm từ
上坡
shàng pō

lên dốc; lên đồi; di chuyển lên trên; leo dốc

Cụm từ
上坡段
shàng pō duàn

đoạn lên dốc (của một cuộc đua)

Cụm từ
上坡路
shàng pō lù

đường dốc; lên dốc; nghĩa bóng: xu hướng đi lên; tiến bộ

Cụm từ
商铺
shāng pù

cửa hàng; tiệm

Cụm từ
上期
shàng qī

kỳ trước (tuần, tháng hoặc quý v.v.)

Cụm từ
商祺
shāng qí

kinh doanh thịnh vượng; lời chào cuối thư: Chúc công việc kinh doanh thuận lợi!

Cụm từ
商洽
shāng qià

thương lượng; đàm phán; thảo luận

Cụm từ
上前
shàng qián

tiến lên; bước về phía trước

Cụm từ
赏钱
shǎng qian

tiền boa; tiền thưởng; phần thưởng tiền; thưởng thêm

Cụm từ
尚且
shàng qiě

(không) thậm chí; còn; vẫn

Cụm từ
墒情
shāng qíng

tình trạng độ ẩm của đất (và liệu có thể trồng trọt hay không)

Cụm từ
商丘
Shāng qiū

Thương Khâu, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
商丘市
Shāng qiū shì

Thương Khâu, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
上去
shàng qù

đi lên

Cụm từ
商圈
shāng quān

khu thương mại; khu kinh doanh

Cụm từ
上犬式
shàng quǎn shì

tư thế chó ngửa mặt (trong yoga)

Cụm từ
商榷
shāng què

thảo luận; đưa ra các ý kiến để thảo luận

Cụm từ
上确界
shàng què jiè

giới trên đúng (toán học); cận trên nhỏ nhất

Cụm từ
上饶
Shàng ráo

Thượng Nhiêu, thành phố và huyện cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
上饶市
Shàng ráo shì

Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ