Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(thông tục) thung lũng hẻo lánh; nơi khỉ ho cò gáy
lấy biển số xe
biểu mô
(phim) bắt đầu chiếu (Đài Loan)
chất lượng hàng đầu
hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm; LT:件|件[jian4]
thương mại hóa
giá trị hàng hóa
nền kinh tế hàng hóa
lương thực hàng hóa (ngũ cốc được sản xuất như hàng hóa thay vì tự cung tự cấp)
lên dốc; lên đồi; di chuyển lên trên; leo dốc
đoạn lên dốc (của một cuộc đua)
đường dốc; lên dốc; nghĩa bóng: xu hướng đi lên; tiến bộ
cửa hàng; tiệm
kỳ trước (tuần, tháng hoặc quý v.v.)
kinh doanh thịnh vượng; lời chào cuối thư: Chúc công việc kinh doanh thuận lợi!
thương lượng; đàm phán; thảo luận
tiến lên; bước về phía trước
tiền boa; tiền thưởng; phần thưởng tiền; thưởng thêm
(không) thậm chí; còn; vẫn
tình trạng độ ẩm của đất (và liệu có thể trồng trọt hay không)
Thương Khâu, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
Thương Khâu, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
đi lên
khu thương mại; khu kinh doanh
tư thế chó ngửa mặt (trong yoga)
thảo luận; đưa ra các ý kiến để thảo luận
giới trên đúng (toán học); cận trên nhỏ nhất
Thượng Nhiêu, thành phố và huyện cấp địa khu ở Giang Tây
Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây