Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
上林
Shàng lín

huyện Thượng Lâm ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
上林县
Shàng lín xiàn

huyện Thượng Lâm ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
上流
shàng liú

tầng lớp thượng lưu

Cụm từ
上流社会
shàng liú shè huì

tầng lớp thượng lưu; xã hội thượng lưu

Cụm từ
上溜油
shàng liū yóu

tẩm ướp (thịt, v.v.)

Cụm từ
上栗县
Shàng lì xiàn

huyện Shangli ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Jiangxi

Cụm từ
上龙
shàng lóng

thằn lằn đầu rắn

Cụm từ
上楼
shàng lóu

đi lên lầu

Cụm từ
上路
shàng lù

bắt đầu một hành trình; đi lên đường

Cụm từ
商旅
shāng lǚ

doanh nhân và du khách; thương nhân du hành; (Đài Loan) khách sạn thương mại

Cụm từ
商路
shāng lù

tuyến đường thương mại

Cụm từ
商洛
Shāng luò

Thương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
商洛市
Shāng luò Shì

Thương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
上马
shàng mǎ

lên ngựa; cưỡi ngựa

Cụm từ
商贸
shāng mào

thương mại và mậu dịch

Cụm từ
上门
shàng mén

ghé thăm; thăm viếng; khóa cửa; (cửa hàng) đóng cửa; đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ

Cụm từ
上门费
shàng mén fèi

phí dịch vụ tận nơi; phí gọi dịch vụ

Cụm từ
上门客
shàng mén kè

khách tại cửa hàng; khách vãng lai

Cụm từ
上面
shàng miàn

bên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shang4 mian5]

Cụm từ
商民
shāng mín

thương nhân

Cụm từ
尚慕杰
Shàng mù jié

James Sasser (1936-), Đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc 1995-1999

Cụm từ
商南
Shāng nán

Huyện Shangnan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
商南县
Shāng nán Xiàn

Huyện Shangnan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
伤脑筋
shāng nǎo jīn

thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu; vắt óc suy nghĩ

Cụm từ
上年
shàng nián

năm ngoái

Cụm từ
上年纪
shàng nián jì

(người) già đi

Cụm từ
赏鸟
shǎng niǎo

quan sát chim

Cụm từ
上农
shàng nóng

nông dân giàu; coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại)

Cụm từ
商女
shāng nǚ

nữ ca sĩ (cổ đại)

Cụm từ
山沟
shān gōu

thung lũng; khe núi; vùng núi

Cụm từ