Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Thượng Lâm ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
huyện Thượng Lâm ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
tầng lớp thượng lưu
tầng lớp thượng lưu; xã hội thượng lưu
tẩm ướp (thịt, v.v.)
huyện Shangli ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Jiangxi
thằn lằn đầu rắn
đi lên lầu
bắt đầu một hành trình; đi lên đường
doanh nhân và du khách; thương nhân du hành; (Đài Loan) khách sạn thương mại
tuyến đường thương mại
Thương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
Thương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
lên ngựa; cưỡi ngựa
thương mại và mậu dịch
ghé thăm; thăm viếng; khóa cửa; (cửa hàng) đóng cửa; đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ
phí dịch vụ tận nơi; phí gọi dịch vụ
khách tại cửa hàng; khách vãng lai
bên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shang4 mian5]
thương nhân
James Sasser (1936-), Đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc 1995-1999
Huyện Shangnan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
Huyện Shangnan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu; vắt óc suy nghĩ
năm ngoái
(người) già đi
quan sát chim
nông dân giàu; coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại)
nữ ca sĩ (cổ đại)
thung lũng; khe núi; vùng núi