Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
尚书
shàng shū

quan chức cấp cao; bộ trưởng chính phủ

Cụm từ
上水
shàng shuǐ

thượng nguồn (của sông); đi ngược dòng; thêm nước; tưới nước (hoa màu, v.v.)

Cụm từ
上税
shàng shuì

nộp thuế

Cụm từ
商水
Shāng shuǐ

huyện Shangshui ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
商税
shāng shuì

thuế thương mại

Cụm từ
商水县
Shāng shuǐ xiàn

huyện Shangshui ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
尚书经
Shàng shū Jīng

Kinh Thư; một tuyển tập tài liệu với nhiều phong cách khác nhau, tạo thành văn bản còn tồn tại cổ nhất của lịch sử Trung Quốc, từ thời kỳ huyền thoại đến thời Khổng Tử

Cụm từ
尚书郎
shàng shū láng

chức quan thời cổ đại

Cụm từ
上司
shàng si

sếp; cấp trên

Cụm từ
上思
Shàng sī

huyện Shangsi, Phòng Thành Cảng 防城港[Fang2 cheng2 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
上思县
Shàng sī Xiàn

Huyện Shangsi ở Fangchenggang 防城港[Fang2 cheng2 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
上诉
shàng sù

kháng cáo (một vụ án tư pháp); kháng cáo

Cụm từ
上算
shàng suàn

đáng giá; đáng để làm

Cụm từ
上诉法院
shàng sù fǎ yuàn

tòa án phúc thẩm

Cụm từ
上锁
shàng suǒ

khóa; bị khóa

Cụm từ
上台
shàng tái

lên nắm quyền (trong chính trị); lên sân khấu (trong nhà hát)

Cụm từ
商谈
shāng tán

hội đàm; thảo luận; tiến hành đàm phán

Cụm từ
上膛
shàng táng

nóc miệng; lên đạn súng

Cụm từ
商汤
Shāng Tāng

Thương Thang (1646-? TCN), người sáng lập huyền thoại của nhà Thương

Cụm từ
商汤科技
Shāng Tāng Kē jì

SenseTime, công ty trí tuệ nhân tạo tập trung vào công nghệ thị giác máy tính và học sâu, thành lập tại Hồng Kông năm 2014

Cụm từ
商讨
shāng tǎo

thảo luận; bàn bạc

Cụm từ
上天
shàng tiān

Trời; Thiên đàng; Chúa; bầu trời phía trên; bay lên trời; (uyển ngữ) qua đời; mất; ngày hôm trước (hoặc những ngày trước)

Cụm từ
上调
shàng tiáo

tăng (giá); điều chỉnh lên

Cụm từ
伤停补时
shāng tíng bǔ shí

(thể thao) thời gian bù giờ chấn thương

Cụm từ
伤痛
shāng tòng

đau đớn (do vết thương); đau buồn

Cụm từ
上同调
shàng tóng diào

đồng điều (bất biến của không gian tô-pô trong toán học)

Cụm từ
上头
shàng tou

bên trên; phía trên; trên bề mặt

Cụm từ
伤透
shāng tòu

làm tan nát (trái tim ai đó); gây đau buồn

Cụm từ
墒土
shāng tǔ

đất ẩm mới cày

Cụm từ
上吐下泻
shàng tù xià xiè

nôn mửa và tiêu chảy

Cụm từ