Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
散粉
sǎn fěn

phấn phủ dạng bột (trang điểm)

Cụm từ
三分熟
sān fēn shú

tái vừa (của bít tết)

Cụm từ
三分头
sān fēn tóu

kiểu tóc nam thông thường; cắt ngắn hai bên và sau gáy

Cụm từ
三分之一
sān fēn zhī yī

một phần ba

Cụm từ
三分钟热度
sān fēn zhōng rè dù

thời gian nhiệt tình ngắn; thoáng chốc rồi tàn

Cụm từ
三伏
sān fú

ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm, cụ thể là 初伏[chu1 fu2], 中伏[zhong1 fu2] và 末伏[mo4 fu2], kéo dài liên tục từ giữa tháng Bảy đến cuối tháng Tám

Cụm từ
三氟化硼
sān fú huà péng

trifluorua bo

Cụm từ
三伏天
sān fú tiān

xem 三伏[san1 fu2]

Cụm từ
桑巴
sāng bā

điệu samba (nhảy) (từ mượn)

Cụm từ
丧梆
sàng bāng

lạnh lùng và khó chịu (lời nói hoặc cách cư xử)

Cụm từ
丧棒
sāng bàng

gậy tang (do con trai cầm như một dấu hiệu hiếu thảo)

Cụm từ
桑蚕
sāng cán

con tằm

Cụm từ
丧胆
sàng dǎn

hoảng sợ; sợ mất vía

Cụm từ
丧德
sàng dé

độc ác; xúc phạm đạo đức

Cụm từ
桑德尔福德
Sāng dé ěr fú dé

Sandefjord (thành phố ở Vestfold, Na Uy)

Cụm từ
桑德拉
Sāng dé lā

Sandra (tên)

Cụm từ
桑德斯
Sāng dé sī

Sanders (tên); Bernie Sanders, Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ Vermont và ứng cử viên Tổng thống năm 2016

Cụm từ
桑地诺民族解放阵线
Sāng dì nuò Mín zú Jiě fàng Zhèn xiàn

Mặt trận Giải phóng Dân tộc Sandinista

Cụm từ
三个臭皮匠,胜过一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , shèng guò yī gè Zhū gě Liàng

biến thể của 三個臭皮匠,賽過一個諸葛亮|三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮[san1 ge4 chou4 pi2 jiang5 , sai4 guo4 yi1 ge4 Zhu1 ge3 Liang4]

Cụm từ
三个代表
Sān gè Dài biǎo

"Ba đại diện", một tập hợp ba nguyên tắc chỉ đạo cho ĐCSTQ do Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] giới thiệu năm 2000 và được ghi vào Hiến pháp năm 2004

Cụm từ
三个和尚没水吃
sān gè hé shang méi shuǐ chī

xem 三個和尚沒水喝|三个和尚没水喝[san1 ge4 he2 shang5 mei2 shui3 he1]

Cụm từ
三更
sān gēng

canh ba trong năm canh đêm 23:00-01:00 (xưa); nửa đêm; cũng đọc là [san1 jin1]

Cụm từ
三更半夜
sān gēng bàn yè

giữa đêm khuya; rất khuya

Cụm từ
三个女人一个墟
sān gè nǚ rén yī gè xū

ba người phụ nữ thành một đám đông

Cụm từ
三个世界
Sān ge Shì jiè

Ba Thế Giới (theo đề xuất của Mao Trạch Đông), tức là siêu cường quốc (Mỹ và Liên Xô), các nước giàu có khác (Anh, Pháp, Nhật Bản, v.v.) và các nước đang phát triển ở Châu Á…

Cụm từ
丧服
sāng fú

trang phục tang lễ

Cụm từ
丧父
sàng fù

mất cha

Cụm từ
桑海
Sāng hǎi

người Songhay của Mali và Sahara

Cụm từ
丧荒
sāng huāng

đám tang và nạn đói

Cụm từ
丧魂失魄
sàng hún shī pò

mất hồn mất vía; bị sốc nặng; choáng váng

Cụm từ