Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
桑葚
sāng shèn

quả dâu tằm (Fructus mori)

Cụm từ
丧生
sàng shēng

chết; mất mạng

Cụm từ
丧事
sāng shì

lo liệu tang lễ

Cụm từ
丧失
sàng shī

mất; mất đi

Cụm từ
丧尸
sāng shī

thây ma

Cụm từ
丧失殆尽
sàng shī dài jìn

bị dùng cạn; bị kiệt quệ

Cụm từ
桑树
sāng shù

cây dâu tằm, có lá dùng để nuôi tằm

Cụm từ
桑塔纳
Sāng tǎ nà

Santana (tên)

Cụm từ
桑坦德
Sāng tǎn dé

Santander, thủ phủ vùng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha 坎塔布里亞|坎塔布里亚[Kan3 ta3 bu4 li3 ya4]

Cụm từ
桑托里尼岛
Sāng tuō lǐ ní Dǎo

Santorini (đảo núi lửa ở biển Aegean)

Cụm từ
三官大帝
sān guān dà dì

tam quan đại đế, ba vị thần quản lý trời, đất và nước (Đạo giáo)

Cụm từ
三光
sān guāng

mặt trời, mặt trăng và các vì sao

Cụm từ
散光
sàn guāng

tán xạ ánh sáng

Cụm từ
三光政策
Sān guāng Zhèng cè

chính sách Tam Quang (giết sạch, đốt sạch, cướp sạch), chính sách của Nhật Bản ở Trung Quốc trong Thế chiến II

Cụm từ
三跪九叩
sān guì jiǔ kòu

quỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)

Cụm từ
三归依
sān guī yī

Ba Ngôi Tam Bảo (Phật, pháp, tăng), còn gọi là 三寶|三宝[san1 bao3]

Cụm từ
三国
Sān guó

thời kỳ Tam Quốc (220-280) trong lịch sử Trung Quốc; bất kỳ thời Tam Quốc nào trong lịch sử Hàn Quốc, đặc biệt từ thế kỷ 1 SCN đến khi thống nhất dưới thời Tân La 新羅|新罗[Xin1…

Cụm từ
三国史记
Sān guó shǐ jì

Tam Quốc Sử Ký (tiếng Hàn: Samguk Sagi), cuốn sử Hàn Quốc lâu đời nhất còn tồn tại, biên soạn dưới thời Kim Busik 金富軾|金富轼[Jin1 Fu4 shi4] năm 1145. Ba vương quốc là Goguryeo…

Cụm từ
三国演义
Sān guó Yǎn yì

Tam Quốc Diễn Nghĩa của La Quán Trung 羅貫中|罗贯中[Luo2 Guan4 zhong1], một trong Tứ Đại Danh Tác của văn học Trung Quốc, là câu chuyện hư cấu về thời Tam Quốc khi nhà Hán tan rã…

Cụm từ
三国志
Sān guó zhì

Tam Quốc Chí, cuốn thứ tư trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Trần Thọ 陳壽|陈寿[Chen2 Shou4] biên soạn năm 289 dưới triều Tấn 晉朝|晋朝[Jin4 chao2], gồm 65 quyển

Cụm từ
丧亡
sàng wáng

chết

Cụm từ
嗓眼
sǎng yǎn

cổ họng

Cụm từ
桑耶
Sāng yē

thị trấn và tu viện Samye ở miền trung Tây Tạng

Cụm từ
丧仪
sāng yí

lễ tang

Cụm từ
嗓音
sǎng yīn

giọng nói

Cụm từ
丧葬
sāng zàng

đám tang; chôn cất

Cụm từ
丧葬费
sāng zàng fèi

chi phí tang lễ

Cụm từ
丧志
sàng zhì

trở nên suy sụp; mất ý chí

Cụm từ
桑植
Sāng zhí

huyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ
桑植县
Sāng zhí xiàn

huyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ