Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
quả dâu tằm (Fructus mori)
chết; mất mạng
lo liệu tang lễ
mất; mất đi
thây ma
bị dùng cạn; bị kiệt quệ
cây dâu tằm, có lá dùng để nuôi tằm
Santana (tên)
Santander, thủ phủ vùng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha 坎塔布里亞|坎塔布里亚[Kan3 ta3 bu4 li3 ya4]
Santorini (đảo núi lửa ở biển Aegean)
tam quan đại đế, ba vị thần quản lý trời, đất và nước (Đạo giáo)
mặt trời, mặt trăng và các vì sao
tán xạ ánh sáng
chính sách Tam Quang (giết sạch, đốt sạch, cướp sạch), chính sách của Nhật Bản ở Trung Quốc trong Thế chiến II
quỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)
Ba Ngôi Tam Bảo (Phật, pháp, tăng), còn gọi là 三寶|三宝[san1 bao3]
thời kỳ Tam Quốc (220-280) trong lịch sử Trung Quốc; bất kỳ thời Tam Quốc nào trong lịch sử Hàn Quốc, đặc biệt từ thế kỷ 1 SCN đến khi thống nhất dưới thời Tân La 新羅|新罗[Xin1…
Tam Quốc Sử Ký (tiếng Hàn: Samguk Sagi), cuốn sử Hàn Quốc lâu đời nhất còn tồn tại, biên soạn dưới thời Kim Busik 金富軾|金富轼[Jin1 Fu4 shi4] năm 1145. Ba vương quốc là Goguryeo…
Tam Quốc Diễn Nghĩa của La Quán Trung 羅貫中|罗贯中[Luo2 Guan4 zhong1], một trong Tứ Đại Danh Tác của văn học Trung Quốc, là câu chuyện hư cấu về thời Tam Quốc khi nhà Hán tan rã…
Tam Quốc Chí, cuốn thứ tư trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Trần Thọ 陳壽|陈寿[Chen2 Shou4] biên soạn năm 289 dưới triều Tấn 晉朝|晋朝[Jin4 chao2], gồm 65 quyển
chết
cổ họng
thị trấn và tu viện Samye ở miền trung Tây Tạng
lễ tang
giọng nói
đám tang; chôn cất
chi phí tang lễ
trở nên suy sụp; mất ý chí
huyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam
huyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam