Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Nihonshoki hoặc Nhật Bản Thư Kỷ (khoảng năm 720), sách về thần thoại và lịch sử
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi Nhật Bản (Cettia diphone)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt sẻ Nhật Bản (Accipiter gularis)
Thiên hoàng Nhật Bản
Nhật Bản học
Ngân hàng Nhật Bản
Viện Nghiên cứu Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản
tôm sông phương Đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt, còn gọi là 青蝦|青虾[qing1 xia1]
đũa dùng một lần
Công viên Hibiya ở trung tâm Tokyo
Nissan, hãng xe hơi Nhật Bản; cũng phiên âm 尼桑[Ni2 sang1]
buổi diễn ban ngày; chiếu ban ngày
hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày
công việc thường lệ
Nhật Bản và Triều Tiên (đặc biệt là Triều Tiên Bắc)
lịch trình; hành trình; LT:個|个[ge4]
lịch trình hàng ngày
mặt trời mọc
dấu ngày
NEC (Nippon Electronic Company)
Liên quan đến Germanic
ngôn ngữ Germanic
chiến tranh năm 1904-1905 giữa Nga và Nhật
phía Nhật Bản hoặc bên Nhật Bản (trong đàm phán, v.v.)
ngày này qua ngày khác
(phương ngữ) lạ lùng
ánh sáng mặt trời
đèn huỳnh quang
giờ tiết kiệm ánh sáng ngày
tắm nắng