Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
染上
rǎn shàng

mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu)

Cụm từ
燃烧
rán shāo

đốt; cháy; bốc cháy; sự cháy; đang cháy

Cụm từ
燃烧匙
rán shāo chí

thìa đốt; thìa chịu nhiệt

Cụm từ
燃烧弹
rán shāo dàn

bom lửa; thiết bị gây cháy

Cụm từ
燃烧剂
rán shāo jì

chất gây cháy

Cụm từ
燃烧瓶
rán shāo píng

bom xăng Molotov

Cụm từ
蚺蛇
rán shé

trăn

Cụm từ
燃素说
rán sù shuō

thuyết phlogiston

Cụm từ
燃香
rán xiāng

đốt nhang

Cụm từ
髯须
rán xū

râu; ria

Cụm từ
燃油
rán yóu

dầu nhiên liệu

Cụm từ
燃油舱
rán yóu cāng

khoang dầu (của tàu)

Cụm từ
然则
rán zé

nếu đã như vậy; thì; trong trường hợp đó

Cụm từ
染织
rǎn zhī

nhuộm và dệt

Cụm từ
绕脖子
rào bó zi

phức tạp; dính líu; lòng vòng không vào vấn đề chính

Cụm từ
绕道
rào dào

đi đường vòng; chọn đường vòng; (y học hoặc kỹ thuật xây dựng) đường bypass

Cụm từ
绕地
rào dì

đi theo quỹ đạo quanh Trái Đất

Cụm từ
扰动
rǎo dòng

làm phiền; khuấy động; rối loạn; kích động; hỗn loạn

Cụm từ
饶富
ráo fù

giàu có (về một phẩm chất nào đó)

Cụm từ
桡骨
ráo gǔ

xương quay (giải phẫu); xương cẳng tay

Cụm từ
绕过
rào guò

đi vòng; tránh né; vượt qua; né tránh; quanh co (đường sá, v.v.)

Cụm từ
饶过
ráo guò

tha thứ; lượng thứ; tha lỗi

Cụm từ
饶河
Ráo hé

huyện Raohe ở Song Áp Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
饶河县
Ráo hé xiàn

huyện Raohe ở Song Áp Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
绕口令
rào kǒu lìng

câu nói líu lưỡi

Cụm từ
饶了
ráo le

tha thứ; thứ lỗi

Cụm từ
绕流
rào liú

nhiễu động (trong cơ học chất lỏng)

Cụm từ
扰流板
rǎo liú bǎn

cánh hướng gió (ô tô hoặc hàng không)

Cụm từ
绕路
rào lù

đi đường vòng; chọn tuyến đường dài hơn

Cụm từ
扰乱
rǎo luàn

làm phiền; làm xáo trộn; quấy rối

Cụm từ