Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
让步
ràng bù

nhượng bộ; chịu thua; nhường; một sự nhượng bộ; (ngôn ngữ học) mệnh đề nhượng bộ

Cụm từ
攘场
rǎng cháng

rải ngũ cốc thu hoạch ra khắp mặt sân

Cụm từ
攘除
rǎng chú

loại bỏ; trừ khử; từ chối

Cụm từ
攘夺
rǎng duó

cướp đoạt

Cụm từ
攘诟
rǎng gòu

rửa sạch nỗi ô nhục

Cụm từ
蘘荷
ráng hé

gừng myoga (Zingiber mioga)

Cụm từ
让胡路
Ràng hú lù

quận Ranghulu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
让胡路区
Ràng hú lù qū

quận Ranghulu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
禳解
ráng jiě

cầu khấn thần linh để tránh gặp điều bất hạnh

Cụm từ
让开
ràng kāi

tránh ra; nhường chỗ

Cụm từ
让利
ràng lì

đưa ra chiết khấu; nhượng bộ

Cụm từ
让路
ràng lù

nhường đường (cho gì đó)

Cụm từ
攘袂
rǎng mèi

hành động quyết tâm, vung tay áo

Cụm từ
让畔
ràng pàn

dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất; (nghĩa bóng) (về nông dân thời xưa) tốt bụng và thật thà

Cụm từ
嚷劈
rǎng pī

la khàn cả giọng

Cụm từ
攘窃
rǎng qiè

chiếm đoạt; đánh cắp

Cụm từ
让球
ràng qiú

nhường điểm (trong trò chơi)

Cụm từ
瓤儿
ráng r

biến thể er hoá của 瓤[rang2]

Cụm từ
嚷嚷
rāng rang

cãi nhau ầm ĩ; kêu la; làm cho nhiều người biết; chỉ trích

Cụm từ
攘攘
rǎng rǎng

hỗn loạn; nhầm lẫn; hỗn độn

Cụm từ
让人羡慕
ràng rén xiàn mù

đáng ngưỡng mộ; được ngưỡng mộ

Cụm từ
攘善
rǎng shàn

nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác

Cụm từ
壤塘
Rǎng táng

Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
壤塘县
Rǎng táng Xiàn

Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
壤土
rǎng tǔ

(nông nghiệp) đất pha cát; (văn học) đất đai; lãnh thổ

Cụm từ
攘外
rǎng wài

chống ngoại xâm

Cụm từ
让位
ràng wèi

thoái vị; nhường chỗ

Cụm từ
攘袖
rǎng xiù

xắn tay áo

Cụm từ
让烟
ràng yān

mời thuốc lá

Cụm từ
攘羊
rǎng yáng

dắt về nhà cừu lạc của người khác

Cụm từ