Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhượng bộ; chịu thua; nhường; một sự nhượng bộ; (ngôn ngữ học) mệnh đề nhượng bộ
rải ngũ cốc thu hoạch ra khắp mặt sân
loại bỏ; trừ khử; từ chối
cướp đoạt
rửa sạch nỗi ô nhục
gừng myoga (Zingiber mioga)
quận Ranghulu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
quận Ranghulu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
cầu khấn thần linh để tránh gặp điều bất hạnh
tránh ra; nhường chỗ
đưa ra chiết khấu; nhượng bộ
nhường đường (cho gì đó)
hành động quyết tâm, vung tay áo
dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất; (nghĩa bóng) (về nông dân thời xưa) tốt bụng và thật thà
la khàn cả giọng
chiếm đoạt; đánh cắp
nhường điểm (trong trò chơi)
biến thể er hoá của 瓤[rang2]
cãi nhau ầm ĩ; kêu la; làm cho nhiều người biết; chỉ trích
hỗn loạn; nhầm lẫn; hỗn độn
đáng ngưỡng mộ; được ngưỡng mộ
nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác
Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
(nông nghiệp) đất pha cát; (văn học) đất đai; lãnh thổ
chống ngoại xâm
thoái vị; nhường chỗ
xắn tay áo
mời thuốc lá
dắt về nhà cừu lạc của người khác