Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(chính sách chính phủ, ô nhiễm tiếng ồn, tội phạm, v.v.) làm cuộc sống người dân khó khăn
tha mạng cho ai đó
huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông
huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông
đi vòng tròn; đi đường vòng; (nghĩa bóng) nói quanh co
náo nhiệt; tạo rắc rối; làm phiền
quanh co phức tạp; dính líu và khó khăn
(vật lý) nhiễu xạ
nói nhiều; lải nhải; nói mà không suy nghĩ; rap (thể loại nhạc)
nhạc rap
vấn đề nan giải; trường hợp phức tạp
tha thứ; khoan dung; bỏ qua
chạy vòng quanh xa; xử lý mơ hồ quanh chủ đề mà không đi thẳng vào vấn đề; nói quanh co
đi dạo một vòng; nghĩa bóng nói vòng vo
đi dạo quanh; (nghĩa bóng) nói quanh co
nghĩa đen: đi vòng một đoạn đường dài; nghĩa bóng: nói mơ hồ quanh chủ đề mà không vào thẳng vấn đề; nói quanh co
nghĩa đen: đi đường vòng dài; nghĩa bóng: nói mơ hồ quanh chủ đề mà không vào thẳng vấn đề; nói vòng vo
màu mỡ; giàu có; dồi dào
(trẻ con) chạy quanh đầu gối cha mẹ; nghĩa bóng: ở lại chăm sóc cha mẹ già
đi đường vòng (hoặc quanh co); đi một vòng; (hành tinh) quay quanh; (thuỷ thủ) đi vòng quanh; chạy đường vòng; tránh
huyện Raoyang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
huyện Raoyang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
đi một vòng; làm một vòng
đầy (hứng thú, hài hước, tình cảm, v.v.)
hết sức thú vị
đi đường vòng dài; chọn lộ trình quanh co; (về lộ trình) quanh co
cuộn dây (trong động cơ điện hoặc máy biến áp)
khó phát âm; một câu nói xoắn lưỡi
yêu nhiệt thành; ngưỡng mộ
sốt; sốt cao