Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
扰民
rǎo mín

(chính sách chính phủ, ô nhiễm tiếng ồn, tội phạm, v.v.) làm cuộc sống người dân khó khăn

Cụm từ
饶命
ráo mìng

tha mạng cho ai đó

Cụm từ
饶平
Ráo píng

huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
饶平县
Ráo píng xiàn

huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
绕圈子
rào quān zi

đi vòng tròn; đi đường vòng; (nghĩa bóng) nói quanh co

Cụm từ
扰攘
rǎo rǎng

náo nhiệt; tạo rắc rối; làm phiền

Cụm từ
绕绕
rào rào

quanh co phức tạp; dính líu và khó khăn

Cụm từ
绕射
rào shè

(vật lý) nhiễu xạ

Cụm từ
饶舌
ráo shé

nói nhiều; lải nhải; nói mà không suy nghĩ; rap (thể loại nhạc)

Cụm từ
饶舌音乐
ráo shé yīn yuè

nhạc rap

Cụm từ
绕手
rào shǒu

vấn đề nan giải; trường hợp phức tạp

Cụm từ
饶恕
ráo shù

tha thứ; khoan dung; bỏ qua

Cụm từ
绕腾
rào teng

chạy vòng quanh xa; xử lý mơ hồ quanh chủ đề mà không đi thẳng vào vấn đề; nói quanh co

Cụm từ
绕弯
rào wān

đi dạo một vòng; nghĩa bóng nói vòng vo

Cụm từ
绕弯儿
rào wān r

đi dạo quanh; (nghĩa bóng) nói quanh co

Cụm từ
绕弯子
rào wān zi

nghĩa đen: đi vòng một đoạn đường dài; nghĩa bóng: nói mơ hồ quanh chủ đề mà không vào thẳng vấn đề; nói quanh co

Cụm từ
绕弯子儿
rào wān zǐ r

nghĩa đen: đi đường vòng dài; nghĩa bóng: nói mơ hồ quanh chủ đề mà không vào thẳng vấn đề; nói vòng vo

Cụm từ
饶沃
ráo wò

màu mỡ; giàu có; dồi dào

Cụm từ
绕膝
rào xī

(trẻ con) chạy quanh đầu gối cha mẹ; nghĩa bóng: ở lại chăm sóc cha mẹ già

Cụm từ
绕行
rào xíng

đi đường vòng (hoặc quanh co); đi một vòng; (hành tinh) quay quanh; (thuỷ thủ) đi vòng quanh; chạy đường vòng; tránh

Cụm từ
饶阳
Ráo yáng

huyện Raoyang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
饶阳县
Ráo yáng xiàn

huyện Raoyang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
绕一圈
rào yī quān

đi một vòng; làm một vòng

Cụm từ
饶有
ráo yǒu

đầy (hứng thú, hài hước, tình cảm, v.v.)

Cụm từ
饶有兴趣
ráo yǒu xìng qù

hết sức thú vị

Cụm từ
绕远儿
rào yuǎn r

đi đường vòng dài; chọn lộ trình quanh co; (về lộ trình) quanh co

Cụm từ
绕组
rào zǔ

cuộn dây (trong động cơ điện hoặc máy biến áp)

Cụm từ
绕嘴
rào zuǐ

khó phát âm; một câu nói xoắn lưỡi

Cụm từ
热爱
rè ài

yêu nhiệt thành; ngưỡng mộ

Cụm từ
热病
rè bìng

sốt; sốt cao

Cụm từ