Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
trục khuỷu
Thành phố cấp địa khu Khu Châu, tỉnh Chiết Giang
Thành phố cấp địa khu Khu Châu, tỉnh Chiết Giang
huyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
trục xuất; đày khỏi; lưu đày
trục xuất; trục xuất khỏi quốc gia
tàu khu trục (tàu chiến)
lệnh đày khỏi; lệnh trục xuất
bài thơ để hát; giai điệu; âm nhạc; LT:支[zhi1]
bộ 匚[fang1] (bộ Khang Hy số 22)
loại bỏ; lấy đi
xua đuổi
hạ mình; chiếu cố
hạ mình; làm ra vẻ hạ mình; ra vẻ nhún nhường
làm nổ; bắn; phát nổ
mắc bệnh; nhiễm bệnh
nhuộm vải
nhà máy nhuộm; xưởng nhuộm
Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca và là người mang ánh sáng
châm lửa; đốt; thắp; (hóa học) điểm đánh lửa; điểm cháy
nhiễm độc
tuy nhiên; nhưng
nhuộm tóc; xả; tô màu
thuốc nhuộm tóc; xả; tô màu
đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)
đốt pháo
thói quen xấu; mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài
xắn tay áo (trong kích động)
đứng tránh; làm cho có lối