Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
曲周
Qǔ zhōu

huyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
曲轴
qū zhóu

trục khuỷu

Cụm từ
衢州
Qú zhōu

Thành phố cấp địa khu Khu Châu, tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
衢州市
Qú zhōu shì

Thành phố cấp địa khu Khu Châu, tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
曲周县
Qǔ zhōu xiàn

huyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
驱逐
qū zhú

trục xuất; đày khỏi; lưu đày

Cụm từ
驱逐出境
qū zhú chū jìng

trục xuất; trục xuất khỏi quốc gia

Cụm từ
驱逐舰
qū zhú jiàn

tàu khu trục (tàu chiến)

Cụm từ
驱逐令
qū zhú lìng

lệnh đày khỏi; lệnh trục xuất

Cụm từ
曲子
qǔ zi

bài thơ để hát; giai điệu; âm nhạc; LT:支[zhi1]

Cụm từ
区字框
qū zì kuàng

bộ 匚[fang1] (bộ Khang Hy số 22)

Cụm từ
取走
qǔ zǒu

loại bỏ; lấy đi

Cụm từ
驱走
qū zǒu

xua đuổi

Cụm từ
屈尊
qū zūn

hạ mình; chiếu cố

Cụm từ
屈尊俯就
qū zūn fǔ jiù

hạ mình; làm ra vẻ hạ mình; ra vẻ nhún nhường

Cụm từ
燃爆
rán bào

làm nổ; bắn; phát nổ

Cụm từ
染病
rǎn bìng

mắc bệnh; nhiễm bệnh

Cụm từ
染布
rǎn bù

nhuộm vải

Cụm từ
染厂
rǎn chǎng

nhà máy nhuộm; xưởng nhuộm

Cụm từ
燃灯佛
Rán dēng fó

Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca và là người mang ánh sáng

Cụm từ
燃点
rán diǎn

châm lửa; đốt; thắp; (hóa học) điểm đánh lửa; điểm cháy

Cụm từ
染毒
rǎn dú

nhiễm độc

Cụm từ
然而
rán ér

tuy nhiên; nhưng

Cụm từ
染发
rǎn fà

nhuộm tóc; xả; tô màu

Cụm từ
染发剂
rǎn fà jì

thuốc nhuộm tóc; xả; tô màu

Cụm từ
燃放
rán fàng

đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)

Cụm từ
燃放鞭炮
rán fàng biān pào

đốt pháo

Cụm từ
染风习俗
rǎn fēng xí sú

thói quen xấu; mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài

Cụm từ
攘臂
rǎng bì

xắn tay áo (trong kích động)

Cụm từ
攘辟
rǎng bì

đứng tránh; làm cho có lối

Cụm từ