Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
gầy gò
thư tình
khinh suất; tuỳ tiện; liều lĩnh
tươi mát và mát mẻ; thư thái
nước ngọt; nước uống; nước trong
nước nhẹ (trái với nước nặng); xem lò phản ứng nước nhẹ 輕水反應堆|轻水反应堆
lò phản ứng nước nhẹ (LWR)
huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
tường xây mộc không trát
chùa Kiyomizu ở phía đông Kyōto 京都, Nhật Bản
huyện Thanh Thủy ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
trấn Thanh Thủy (hay Chingshui) ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
tóc đen mượt; mơ khô (cắt lát, dùng làm nguyên liệu bánh)
nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn; không nỗ lực; đơn giản; thư thái; không xem nặng vấn đề
cây thông
thu thập tình báo
nói ra hết (những gì trong lòng)
tâm tư; cảm xúc
biến thể của 情愫[qing2 su4]
axit cyanic HCN
quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý; phơi bày và phê phán
cọng và lá tỏi
ngân hàng thanh toán bù trừ
cyanate
ngân hàng thanh toán bù trừ
tinh thần; tâm trạng; (ngôn ngữ học) tình thái
rêu; địa y
thuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太極|皇太极[Huang2 Tai4 ji2] (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Đại hãn thứ hai của triều…
thuỵ hiệu của Nurhaci 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu 後金|后金[Hou4 Jin1] (từ năm 1616)