Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
清瘦
qīng shòu

gầy gò

Cụm từ
情书
qíng shū

thư tình

Cụm từ
轻率
qīng shuài

khinh suất; tuỳ tiện; liều lĩnh

Cụm từ
清爽
qīng shuǎng

tươi mát và mát mẻ; thư thái

Cụm từ
清水
qīng shuǐ

nước ngọt; nước uống; nước trong

Cụm từ
轻水
qīng shuǐ

nước nhẹ (trái với nước nặng); xem lò phản ứng nước nhẹ 輕水反應堆|轻水反应堆

Cụm từ
轻水反应堆
qīng shuǐ fǎn yìng duī

lò phản ứng nước nhẹ (LWR)

Cụm từ
清水河
Qīng shuǐ hé

huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
清水河县
Qīng shuǐ hé xiàn

huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
清水墙
qīng shuǐ qiáng

tường xây mộc không trát

Cụm từ
清水寺
Qīng shuǐ sì

chùa Kiyomizu ở phía đông Kyōto 京都, Nhật Bản

Cụm từ
清水县
Qīng shuǐ xiàn

huyện Thanh Thủy ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
清水镇
Qīng shuǐ Zhèn

trấn Thanh Thủy (hay Chingshui) ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
青丝
qīng sī

tóc đen mượt; mơ khô (cắt lát, dùng làm nguyên liệu bánh)

Cụm từ
轻松
qīng sōng

nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn; không nỗ lực; đơn giản; thư thái; không xem nặng vấn đề

Cụm từ
青松
qīng sōng

cây thông

Cụm từ
情蒐
qíng sōu

thu thập tình báo

Cụm từ
倾诉
qīng sù

nói ra hết (những gì trong lòng)

Cụm từ
情愫
qíng sù

tâm tư; cảm xúc

Cụm từ
情素
qíng sù

biến thể của 情愫[qing2 su4]

Cụm từ
氰酸
qíng suān

axit cyanic HCN

Cụm từ
清算
qīng suàn

quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý; phơi bày và phê phán

Cụm từ
青蒜
qīng suàn

cọng và lá tỏi

Cụm từ
清算行
qīng suàn háng

ngân hàng thanh toán bù trừ

Cụm từ
氰酸盐
qíng suān yán

cyanate

Cụm từ
清算业务
qīng suàn yè wù

ngân hàng thanh toán bù trừ

Cụm từ
情态
qíng tài

tinh thần; tâm trạng; (ngôn ngữ học) tình thái

Cụm từ
青苔
qīng tái

rêu; địa y

Cụm từ
清太宗
Qīng Tài zōng

thuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太極|皇太极[Huang2 Tai4 ji2] (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Đại hãn thứ hai của triều…

Cụm từ
清太祖
Qīng Tài zǔ

thuỵ hiệu của Nurhaci 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu 後金|后金[Hou4 Jin1] (từ năm 1616)

Cụm từ