Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
轻伤
qīng shāng

bị thương nhẹ; chấn thương nhẹ

Cụm từ
庆尚北道
Qìng shàng běi dào

Tỉnh Gyeongsang Bắc, ở miền đông Hàn Quốc, thủ phủ Daegu 大邱[Da4 qiu1]

Cụm từ
庆尚道
Qìng shàng dào

Tỉnh Gyeongsang của Triều Tiên Joseon, nay chia thành Tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] và Tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4]

Cụm từ
庆尚南道
Qìng shàng nán dào

Tỉnh Gyeongsang Nam, ở phía đông nam Hàn Quốc, thủ phủ Changwon 昌原[Chang1 yuan2]

Cụm từ
青山湖
Qīng shān hú

khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青山湖区
Qīng shān hú qū

khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青山区
Qīng shān qū

quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc; quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
青山州
qīng shān zhōu

Vermont (bang núi xanh)

Cụm từ
青少年
qīng shào nián

thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên

Cụm từ
罄身
qìng shēn

trần truồng; khoả thân

Cụm từ
青神
Qīng shén

huyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên

Cụm từ
庆生
qìng shēng

tổ chức sinh nhật

Cụm từ
轻生
qīng shēng

tự sát; tự tử

Cụm từ
轻省
qīng sheng

thoải mái; dễ dàng

Cụm từ
轻声
qīng shēng

nhẹ nhàng; êm ái; thanh trung tính; nhấn nhẹ

Cụm từ
罄身儿
qìng shēn r

biến thể er hoá của 罄身[qing4 shen1]

Cụm từ
请神容易送神难
qǐng shén róng yì sòng shén nán

mời thần dễ tiễn thần khó

Cụm từ
青神县
Qīng shén Xiàn

huyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên

Cụm từ
情事
qíng shì

tình huống; sự việc (của một vụ án); vụ việc; tình cảm; mối tình

Cụm từ
情势
qíng shì

tình hình; tình huống

Cụm từ
情诗
qíng shī

bài thơ tình

Cụm từ
请示
qǐng shì

xin chỉ thị

Cụm từ
轻视
qīng shì

khinh thường; khinh miệt; coi thường; khinh bỉ; đầy khinh miệt

Cụm từ
轻食
qīng shí

bữa ăn nhẹ; ăn vặt

Cụm từ
青史
qīng shǐ

biên niên sử; hồ sơ lịch sử; Lượng từ: 筆|笔[bi3]

Cụm từ
晴时多云
qíng shí duō yún

phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng)

Cụm từ
清史稿
Qīng shǐ gǎo

Bản thảo Lịch sử triều Thanh, đôi khi được liệt kê là số 25 hoặc 26 trong số 24 bộ sử ký triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Triệu Nhĩ Tốn 趙爾巽|赵尔巽[Zhao4 Er3…

Cụm từ
清史馆
Qīng shǐ guǎn

cơ quan thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều Thanh

Cụm từ
清史列传
Qīng shǐ Liè zhuàn

Liệt truyện lịch sử nhà Thanh của nhiều tác giả kế tiếp, xuất bản năm 1928 và sửa đổi năm 1987, với tiểu sử của 2.900 thường dân nổi bật thời Thanh, gồm 80 quyển

Cụm từ
清实录
Qīng shí lù

Kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển

Cụm từ