Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bị thương nhẹ; chấn thương nhẹ
Tỉnh Gyeongsang Bắc, ở miền đông Hàn Quốc, thủ phủ Daegu 大邱[Da4 qiu1]
Tỉnh Gyeongsang của Triều Tiên Joseon, nay chia thành Tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] và Tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4]
Tỉnh Gyeongsang Nam, ở phía đông nam Hàn Quốc, thủ phủ Changwon 昌原[Chang1 yuan2]
khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc; quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
Vermont (bang núi xanh)
thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên
trần truồng; khoả thân
huyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên
tổ chức sinh nhật
tự sát; tự tử
thoải mái; dễ dàng
nhẹ nhàng; êm ái; thanh trung tính; nhấn nhẹ
biến thể er hoá của 罄身[qing4 shen1]
mời thần dễ tiễn thần khó
huyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên
tình huống; sự việc (của một vụ án); vụ việc; tình cảm; mối tình
tình hình; tình huống
bài thơ tình
xin chỉ thị
khinh thường; khinh miệt; coi thường; khinh bỉ; đầy khinh miệt
bữa ăn nhẹ; ăn vặt
biên niên sử; hồ sơ lịch sử; Lượng từ: 筆|笔[bi3]
phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng)
Bản thảo Lịch sử triều Thanh, đôi khi được liệt kê là số 25 hoặc 26 trong số 24 bộ sử ký triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Triệu Nhĩ Tốn 趙爾巽|赵尔巽[Zhao4 Er3…
cơ quan thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều Thanh
Liệt truyện lịch sử nhà Thanh của nhiều tác giả kế tiếp, xuất bản năm 1928 và sửa đổi năm 1987, với tiểu sử của 2.900 thường dân nổi bật thời Thanh, gồm 80 quyển
Kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển