Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ; nôn ra toàn bộ
sụp đổ; lật đổ; lật úp
trút bầu tâm sự
trút bầu tâm sự; dốc hết lòng mình; nói ra hết những gì trong lòng
nước Tần, một trong bảy nước thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
giọng rõ ràng và nhẹ nhàng
một vật tinh xảo và tao nhã để thưởng thức; đồ cổ
lưới tình
huyện Thanh Uyển, địa khu Bảo Định, Hà Bắc
Nhà Xanh (hay Cheong Wa Dae), trước đây là dinh thự của tổng thống Hàn Quốc ở Seoul (1948-2022), nay là công viên công cộng
có nguy cơ sụp đổ; trong tình trạng nguy kịch; (về người) phản trắc
cảm giác; hương vị; cảm nhận
nhẹ; nhỏ nhặt; không đáng kể; ở mức độ nhỏ
xin lỗi, cho tôi hỏi...?
(văn học) đối xử thiếu tôn trọng
xin vui lòng không làm phiền
vũ khí hạng nhẹ
Cấm hút thuốc; Vui lòng không hút thuốc
rõ ràng; rõ rệt
rửa; làm sạch; thanh trừng
tôm sông phương đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt
ngưỡng mộ; yêu mến
gài bẫy (người vô tội); sụp đổ
nhàn rỗi; thanh nhàn
huyện Thanh, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
xu hướng; khuynh hướng; định hướng
hương thơm ngọt ngào; mùi thơm phảng phất
cây mào gà lông (Celosia argentea)
khuynh hướng; xu hướng; định hướng
nghiêng về; thích; hay