Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
kết nối cầu (trong mạng máy tính)
thiết bị kết nối cầu (mạng máy tính)
sống xa quê hương; cư trú ở nước ngoài
thân nhân của công dân cư trú ở nước ngoài
cạy mở; bậy mở
mở bằng cách gõ hoặc đập; (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門|∼的大门[xx5 de5 da4 men2]) mở ra cánh cửa đến ~; tiếp cận được ~
trốn học; cúp tiết
trốn học
sô-cô-la (từ mượn); LT:塊|块[kuai4]
mảnh vụn sô-cô-la
quận Qiaokou của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
quận Qiaokou của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
thật trùng hợp!
bị vênh; cong lên
đẹp trai; xinh đẹp
cây cầu (nghĩa đen và bóng)
rừng (đặc biệt là rừng cây cao); rừng cao
đánh cồng
đánh rìa cồng; (ví von) khuấy động tình huống (tức là gây ra hoặc làm trầm trọng thêm tranh chấp)
kiều mạch
quáng gà (phương ngữ)
duyên dáng; xinh đẹp
đột nhập; phá cửa
gõ cửa
mẹo; phương pháp tài tình; biết cách; mánh khóe (làm gì đó)
mẹo; phương pháp tài tình; biết cách; mánh khóe (làm gì đó)
làn đường; sàn; mặt cầu; mặt sàn cầu
khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí
kiều bào