Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
敲开敲開

qiāo kāi

敲开 là gì?

敲开 [qiāo kāi] có nghĩa là mở bằng cách gõ hoặc đập; (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門|∼的大门[xx5 de5 da4 men2]) mở ra cánh cửa đến ~; tiếp cận được ~.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 敲开 trong tiếng Việt

  1. mở bằng cách gõ hoặc đập
  2. (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門|∼的大门[xx5 de5 da4 men2]) mở ra cánh cửa đến ~
  3. tiếp cận được ~

Cách đọc và ghi nhớ 敲开

敲开 được đọc là qiāo kāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở bằng cách gõ hoặc đập; (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門|∼的大门[xx5 de5 da4 men2]) mở ra cánh cửa đến ~; tiếp cận được ~”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan