敲开
mở bằng cách gõ hoặc đập; (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門|∼的大门[xx5 de5 da4 men2]) mở ra cánh cửa đến ~; tiếp cận được ~
mở bằng cách gõ hoặc đập; (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門|∼的大门[xx5 de5 da4 men2]) mở ra cánh cửa đến ~; tiếp cận được ~
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tống tiền bằng cách lợi dụng điểm yếu của người khác
›敲敲打打qiāo qiāo dǎ dǎtạo âm thanh đập liên tục; (ví von) kích động bằng lời nói
›敲门qiāo méngõ cửa
›敲击qiāo jīđập; gõ
›敲打锣鼓qiāo dǎ luó gǔnghĩa đen: đánh cồng; nghĩa bóng: chọc tức ai đó; một sự khiêu khích
›敲响qiāo xiǎngđánh chuông; phát cảnh báo
›敲锣边儿qiāo luó biān erđánh rìa cồng; (ví von) khuấy động tình huống (tức là gây ra hoặc làm trầm trọng thêm tranh chấp)
›敲锣qiāo luóđánh cồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.