Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
乔林喬林

qiáo lín

乔林 là gì?

乔林 [qiáo lín] có nghĩa là rừng (đặc biệt là rừng cây cao); rừng cao.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 乔林 trong tiếng Việt

  1. rừng (đặc biệt là rừng cây cao)
  2. rừng cao

Cách đọc và ghi nhớ 乔林

乔林 được đọc là qiáo lín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rừng (đặc biệt là rừng cây cao); rừng cao”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan