Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
平辈
píng bèi

cùng thế hệ

Cụm từ
凭本能做事
píng běn néng zuò shì

làm theo bản năng

Cụm từ
屏蔽
píng bì

che chắn; chặn (cái gì đó hoặc ai đó); bảo vệ; (tấm chắn bảo vệ)

Cụm từ
评比
píng bǐ

đánh giá (bằng cách so sánh)

Cụm từ
屏边苗族自治县
Píng biān miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Bình Biên, châu tự trị Hồng Hà của dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
屏蔽罐
píng bì guàn

thùng

Cụm từ
瓶鼻海豚
píng bí hǎi tún

cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)

Cụm từ
平步青云
píng bù qīng yún

nhanh chóng tiến thân; phát triển như diều gặp gió (trong sự nghiệp, vị trí xã hội, v.v.)

Cụm từ
平仓
píng cāng

đóng vị thế (tài chính)

Cụm từ
平常
píng cháng

bình thường; phổ biến; thường thường; thông thường

Cụm từ
平昌
Píng chāng

huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
平常日
píng cháng rì

ngày trong tuần

Cụm từ
平昌县
Píng chāng xiàn

huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
平常心
píng cháng xīn

sự điềm tĩnh; bình tĩnh; sự bình thản

Cụm từ
平城
Píng chéng

Pyongsong (thành phố ở Bắc Triều Tiên)

Cụm từ
平成
Píng chéng

Heisei, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1989-2019) của hoàng đế Akihito 明仁[Ming2 ren2]

Cụm từ
平畴
píng chóu

đồng bằng phì nhiêu; đất canh tác tốt

Cụm từ
平川
píng chuān

một vùng đất bằng phẳng

Cụm từ
平川区
Píng chuān qū

quận Bình Xuyên của thành phố Bạch Ngân 白銀市|白银市[Bai2 yin2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
平旦
píng dàn

(văn học) bình minh; rạng đông

Cụm từ
平淡
píng dàn

nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường; không có gì đặc biệt

Cụm từ
凭单
píng dān

giấy chứng nhận (cho phép thu tiền hoặc vật có giá)

Cụm từ
瓶胆
píng dǎn

bình chân không bên trong vỏ phích

Cụm từ
平等
píng děng

bình đẳng; sự bình đẳng

Cụm từ
平等互利
píng děng hù lì

cùng có lợi; chia sẻ lợi ích công bằng

Cụm từ
平等主义
píng děng zhǔ yì

chủ nghĩa bình đẳng

Cụm từ
平地
píng dì

san bằng đất; phần đất bằng; phẳng

Cụm từ
平底
píng dǐ

đáy phẳng; đế thấp

Cụm từ
评点
píng diǎn

bình luận; bình luận từng điểm một

Cụm từ
凭吊
píng diào

thăm viếng nơi kỷ niệm; tưởng nhớ (người đã khuất)

Cụm từ