Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
品保
pǐn bǎo

đảm bảo chất lượng (QA)

Cụm từ
拼搏
pīn bó

vật lộn; đấu tranh

Cụm từ
拼餐
pīn cān

(người có ngân sách hạn hẹp) thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí

Cụm từ
品茶
pǐn chá

thưởng trà; nhắp trà

Cụm từ
品尝
pǐn cháng

nếm một chút; nếm thử

Cụm từ
拼车
pīn chē

đi chung xe

Cụm từ
拼成
pīn chéng

ghép lại thành từ các bộ phận cấu thành

Cụm từ
品川
Pǐn chuān

sông Shinagawa; quận Shinagawa của Tokyo

Cụm từ
品川区
Pǐn chuān qū

quận Shinagawa của Tokyo

Cụm từ
拼刺
pīn cì

xung phong bằng lưỡi lê

Cụm từ
频次
pín cì

tần suất

Cụm từ
拼刺刀
pīn cì dāo

xung phong lưỡi lê

Cụm từ
拼凑
pīn còu

lắp ráp; ghép lại

Cụm từ
拼攒
pīn cuán

lắp ráp

Cụm từ
拼错
pīn cuò

viết sai chính tả; ghép sai

Cụm từ
品达
Pǐn dá

Pindar, nhà thơ Hy Lạp

Cụm từ
频带
pín dài

dải tần; băng thông

Cụm từ
贫道
pín dào

đạo sĩ nghèo

Cụm từ
频道
pín dào

tần số; kênh (truyền hình)

Cụm từ
拼到底
pīn dào dǐ

cầm cự đến cùng; đến cùng cực

Cụm từ
品德
pǐn dé

phẩm chất đạo đức

Cụm từ
品等
pǐn děng

bậc (chất lượng sản phẩm)

Cụm từ
品第
pǐn dì

bậc (tức là chất lượng); cấp hạng

Cụm từ
拼斗
pīn dòu

tham gia (một cuộc đấu tranh)

Cụm từ
拼读
pīn dú

phát âm một từ sau khi xử lý chính tả trong đầu; đánh vần tổng hợp (phonics)

Cụm từ
频度
pín dù

tần suất

Cụm từ
频段
pín duàn

(vô tuyến) băng tần; băng tần số

Cụm từ
拼多多
Pīn duō duō

Pinduoduo, công ty thương mại điện tử xã hội thành lập năm 2015

Cụm từ
拼法
pīn fǎ

chính tả; phép chính tả

Cụm từ
贫乏
pín fá

nghèo nàn; thiếu thốn; không đủ; hạn chế; ít ỏi; sự nghèo nàn; sự thiếu thốn; sự không đủ

Cụm từ